다이어트를 하기로 했어요.
Gắn vào sau động từ để biểu hiện nghĩa hứa hẹn hoặc quyết tâm, quyết định làm một việc gì đó.
-기로 하다
Gắn vào sau động từ để biểu hiện nghĩa hứa hẹn hoặc quyết tâm, quyết định làm một việc gì đó.
Thường được sử dụng ở dạng -기로 했다.
Biểu hiện ý chí, quyết tâm hoặc sự hứa hẹn về một hành động nào đó.
내년에 한국에 가기로 했어요.
→ Tôi đã quyết định sẽ sang Hàn Quốc vào năm sau.
내일부터 운동을 열심히 하기로 했습니다.
→ Tôi đã quyết định từ ngày mai sẽ chăm chỉ luyện tập thể thao.
학교 앞에서 만나기로 해요.
→ Chúng tôi đã quyết định gặp nhau ở trước trường học.
주말에 가족들과 식사를 하기로 해서 시간이 없을 것 같아요.
→ Vì tôi đã quyết định ăn cùng với gia đình vào cuối tuần nên chắc là không rảnh.
다이어트를 하기로 했어요.
일찍 일어나기로 했습니다.
술을 안 마시기로 했어요.
다음 달에 이사하기로 했어요.
저녁에 친구를 만나기로 했습니다.
이 책을 다 읽기로 했어요.
매일 일기를 쓰기로 했습니다.
주말에 등산하기로 했어요.
새로운 취미를 시작하기로 했습니다.
일요일에 집에서 쉬기로 했어요.
지원 씨랑 영화 보기로 했는데 같이 갈래요?
→ Tôi định đi xem phim cùng với Jiwon, cậu có đi cùng không?
아, 저는 어머니랑 백화점에 가기로 했어요.
→ Tôi đã quyết định đến bách hóa cùng với mẹ rồi.
민재 씨, 우리가 언제 밥 먹기로 했지요? 저녁 6시에 먹기로 했어요.
→ Minjae, chúng ta định ăn cơm khi nào vậy? Định ăn lúc 6 giờ tối.