한국에 온 지 벌써 일 년이 됐어요.
Gắn vào sau động từ, biểu hiện khoảng thời gian đã trải qua sau khi thực hiện một việc nào đó.
-(으)ㄴ 지
Gắn vào sau động từ, biểu hiện khoảng thời gian đã trải qua sau khi thực hiện một việc nào đó.
Biểu hiện khoảng thời gian đã trải qua sau khi thực hiện một việc nào đó.
Khi kết hợp với thân động từ kết thúc bằng nguyên âm, sử dụng dạng -ㄴ 지, với thân động từ kết thúc bằng phụ âm, sử dụng dạng -은 지. Dạng biểu hiện thường hay được sử dụng nhất là -(으)ㄴ 지 (thời gian) 되다.
한국어를 배운 지 육 개월이 됐습니다.
→ Tôi học tiếng Hàn được sau sáu tháng rồi.
점심을 먹은 지 두 시간쯤 됐어요.
→ Tôi ăn trưa được hai tiếng rồi.
고등학교를 졸업한 지 벌써 십 년이 됐습니다.
→ Tôi đã tốt nghiệp cấp 3 được mười năm rồi.
한국 노래를 안 들은 지 일 년이 지났습니다.
→ Đã một năm rồi tôi không nghe bài hát Hàn Quốc.
한국에 온 지 벌써 일 년이 됐어요.
그 친구를 만난 지 오래됐습니다.
숙제를 시작한 지 한 시간이 지났어요.
회사에서 일한 지 오 년이 됐습니다.
아침을 먹은 지 세 시간이 지났어요.
영화를 본 지 한 달이 됐습니다.
서울에서 산 지 십 년이 넘었어요.
운동을 안 한 지 꽤 됐어요.
결혼한 지 이 년이 됐습니다.
커피를 마신 지 얼마 안 됐어요.
여기에서 산 지 삼 개월쯤 됐어요.
→ Tôi sống ở đây được khoảng 3 tháng rồi.
담배를 안 피운 지 사 년이 지났습니다.
→ Tôi đã bỏ hút thuốc lá được bốn năm rồi.