밥과 김치
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
와/과
Dùng để nối hai danh từ với nhau.
Nối hai danh từ.
와 dùng để nối danh từ kết thúc bằng nguyên âm, 과 dùng để nối danh từ kết thúc bằng phụ âm.
교실에 책상과 의자가 있습니다.
→ Trong phòng học có bàn và ghế.
여기에 시계와 가방이 있습니다.
→ Ở đây có đồng hồ và cặp sách.
밥과 김치
사과와 배
한국과 베트남
학생과 선생님
연필과 지우개
빵과 우유를 먹습니다.
볼펜과 공책이 있습니다.
동생과 친구를 만납니다.
산과 바다가 예쁩니다.
이름과 국적을 씁니다.