삼
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Số từ Hán Hàn là một trong hai loại số từ trong tiếng Hàn để biểu hiện số lượng.
한자어 수사
Số từ Hán Hàn là một trong hai loại số từ trong tiếng Hàn để biểu hiện số lượng.
Được dùng khi nói về ngày, tháng, năm (년, 월, 일), số điện thoại, số tầng nhà (층), số nhà (호).
Kí hiệu "-" trong số điện thoại được đọc là 에 thay vì 의.
오늘은 2월 15일입니다.
→ Hôm nay là ngày 15 tháng 2.
제 전화번호는 139-287-3195(번)입니다.
→ Số điện thoại của tôi là 139-287-3195.
삼
십오
백이십
오천
이만
팔 층입니다.
삼백오 호입니다.
오월 구일입니다.
구백 칠십입니다.
이천이십육 년입니다.