한국 음식을 만들 수 있어요.
-(으)ㄹ 수 있다/없다
Biểu hiện khả năng thực hiện một việc nào đó.
Thường kết hợp sau thân từ của động từ hoặc tính từ biểu hiện khả năng thực hiện một việc nào đó.
Nếu thân từ kết thúc bằng nguyên âm thì kết hợp với -ㄹ 수 있다, còn nếu thân từ kết thúc bằng phụ âm thì kết hợp với -을 수 있다. Riêng thân từ kết thúc bằng ㄹ được kết hợp với -ㄹ 수 있다. Dạng phủ định của cấu trúc này (biểu hiện nghĩa 'không có khả năng làm một việc gì đó') là -(으)ㄹ 수 없다.
A 토요일에 같이 등산할 수 있어요?
→ Cậu có thể cùng đi leo núi vào ngày thứ bảy được không?
B 네, 등산할 수 있어요. 토요일에는 시간이 있어요.
→ Có, tôi có thể đi leo núi được. Vào ngày thứ bảy tôi có thời gian rồi.
A 수빈 씨, 오토바이를 탈 수 있어요?
→ Su Bin, cậu có đi được xe máy không?
B 아니요, 저는 오토바이를 탈 수 없어요.
→ Không, tôi không (thể) đi xe máy được.
한국 음식을 만들 수 있어요.
수영을 할 수 없어요.
운전을 할 수 있습니까?
영어를 말할 수 있어요.
매운 음식을 먹을 수 없어요.
피아노를 칠 수 있어요.
지금은 만날 수 없어요.
여기에 주차할 수 있습니까?
혼자 갈 수 있어요.
술을 마실 수 없어요.