한국어를 공부하는 것은 재미있어요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Đuôi từ nhằm biến đổi động động, tính từ đó thành danh từ để có thể sử dụng như chủ ngữ hay bổ ngữ trong câu.
-기/-는 것
Đuôi từ nhằm biến đổi động động, tính từ đó thành danh từ để có thể sử dụng như chủ ngữ hay bổ ngữ trong câu.
Là đuôi từ được gắn vào sau thân của động từ hoặc tính từ.
Có thể gắn các tiểu từ như: 이/가, 을/를 vào sau -기, -는 것.
제 취미는 영화 보기예요.
→ Sở thích của tôi là xem phim.
저는 혼자 걷는 것을 좋아해요.
→ Tôi thích đi bộ một mình.
술을 많이 마시는 것은 건강에 좋지 않아요.
→ Uống nhiều rượu không tốt cho sức khoẻ.
한국어를 공부하는 것은 재미있어요.
제 취미는 책 읽기예요.
음악 듣는 것을 좋아해요.
일찍 일어나는 것은 힘들어요.
요리하기는 제 특기예요.
한국 영화 보기를 좋아해요.
잠자는 것은 건강에 중요해요.
사진 찍는 것이 제 취미예요.
수영하기를 좋아합니까?
여행하는 것은 즐거운 일이에요.