새 차를 사려고 해요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
-(으)려고 하다
Gắn vào động từ để biểu hiện ý đồ của hành vi.
Sử dụng với động từ để nói về dự định hoặc ý muốn thực hiện một hành động.
-려고 하다 gắn vào gốc động từ kết thúc bởi nguyên âm hoặc phụ âm ㄹ. -으려고 하다 gắn đuôi động từ kết thúc bởi phụ âm. Nghĩa tương đương là 'định (làm)', 'muốn (làm)'.
저는 이번 겨울방학에 수영을 배우려고 합니다.
→ Tôi định học bơi vào kỳ nghỉ đông này.
10년 후에 고향에서 살려고 합니다.
→ Tôi định sau 10 năm nữa sẽ sống ở quê.
주말에 가족과 함께 한국 음식을 먹으려고 합니다.
→ Cuối tuần tôi định ăn món ăn Hàn Quốc cùng gia đình.
새 차를 사려고 해요.
한국어 시험을 보려고 합니다.
내일 친구를 만나려고 해요.
저녁에 비빔밥을 먹으려고 합니다.
도서관에서 책을 빌리려고 해요.
일찍 자려고 합니다.
살을 빼려고 운동을 해요.
부모님께 편지를 쓰려고 해요.
내년에 한국으로 유학을 가려고 합니다.
주말에 집에서 쉬려고 해요.