친구도 만날 겸 공부도 할 겸 도서관에 가요.
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là "kiêm, đồng thời", dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.
-(으)ㄹ 겸
Gắn vào sau động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là "kiêm, đồng thời", dùng để biểu hiện hai hành vi, động tác được thực hiện cùng nhau.
Được dùng khi một hành động được thực hiện nhằm thực hiện hai mục đích cùng một lúc.
겸 cũng được sử dụng để kết hợp cùng với hai danh từ nhưng danh từ lúc này phải là những từ chỉ chức năng, thường là hai chức năng của một sự vật hoặc một người. Ví dụ: 이 사람은 감독 겸 영화배우입니다.
요즘은 한국어 실력도 기를 겸 시험 문제 유형도 익힐 겸해서 TOPIK 문제집을 풀고 있어요.
→ Dạo này tôi đang giải bộ đề thi TOPIK để vừa bồi dưỡng năng lực tiếng Hàn vừa để làm quen với các dạng đề thi.
앞으로는 운동도 할 겸 돈도 아낄 겸 가까운 거리는 걸어 다니기로 했어요.
→ Từ nay về sau tôi quyết định sẽ đi bộ ở những cự ly gần để vừa tập thể dục vừa tiết kiệm tiền.
어제는 옷 cũng 살 겸 한국 사람들의 생활도 구경할 겸 동대문시장에 다녀왔어요.
→ Hôm qua tôi đã đi chợ Dongdaemun để vừa mua quần áo vừa ngắm nhìn cuộc sống của người dân Hàn Quốc.
네, 이번 기회에 한국 문화도 한번 체험해 볼 겸해서 갔다 왔지요.
친구도 만날 겸 공부도 할 겸 도서관에 가요.
바람도 쐴 겸 쇼핑도 할 겸 백화점에 갔어요.
한국어도 배울 겸 한국 문화도 체험할 겸 한국에 왔어요.
저녁도 먹을 겸 이야기도 할 겸 식당에서 만나요.
운동도 할 겸 경치 구경도 할 겸 산에 올라갔어요.
옷도 살 겸 시장 구경도 할 겸 남대문시장에 갔어요.
아르바이트도 할 겸 사회 경험도 쌓을 겸 카페에서 일해요.
한국 노래도 들을 겸 한국어 공부도 할 겸 K-pop을 들어요.
책도 빌릴 겸 공부도 할 겸 도서관에 가려고 해요.
휴식도 취할 겸 여행도 할 겸 제주도에 다녀왔어요.
→ Vâng, nhân cơ hội này tôi đã đi để trải nghiệm thử văn hóa Hàn Quốc luôn.
머리 좀 식힐 겸 해서 산책하고 오는 길이에요.
→ Tôi đang đi dạo về để giải khuây (làm mát đầu óc) một chút.