그는 화가 난 듯이 소리를 질렀다.
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'thiếu điều như; cứ như là...'
-(으)ㄴ/는 듯이
Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là 'thiếu điều như; cứ như là...'
Được dùng sau động từ thể hiện động tác ở vế câu sau gần giống như một điều gì đó nêu lên ở vế câu trước.
–듯이 được dùng nhiều trong những thành ngữ như sau: 땀이 비 오듯이 쏟아진다 (Mồ hôi đổ như mưa); 돈을 물 쓰듯이 쓴다 (Tiêu tiền như nước); 거짓말을 밥 먹듯이 한다 (Nói dối như ăn cơm bữa); 불을 보듯이 뻔하다 (Tường như nhìn thấy lửa); 눈 녹듯이 사라지다 (Biến mất như tuyết tan).
민우는 대학에 합격했다는 소식에 뛸 듯이 기뻐했다.
→ Min-woo vui mừng đến mức như muốn nhảy cẫng lên khi nghe tin đã đỗ đại học.
금방 빗방울이 떨어질 듯이 하늘이 어두워지기 시작한다.
→ Trời bắt đầu tối sầm lại cứ như thể hạt mưa sắp rơi xuống ngay lập tức.
아이는 눈을 감고 자는 듯이 가만히 누워 있었다.
→ Đứa trẻ nhắm mắt và nằm yên cứ như thể đang ngủ.
다 알면서 아무것도 모르는 듯이 시치미 떼지 마.
→ Biết hết rồi thì đừng có giả vờ ngây ngô cứ như là không biết gì cả.
그는 화가 난 듯이 소리를 질렀다.
시간이 멈춘 듯이 세상이 조용했다.
그녀는 춤을 추듯이 우아하게 걸었다.
마치 꿈을 꾸는 듯이 기분이 묘했다.
도둑은 도망가듯이 급히 사라졌다.
꽃이 웃듯이 아름답게 피어 있다.
그는 아무 일도 없었다는 듯이 행동했다.
물 쓰듯이 돈을 낭비하면 안 된다.
선생님은 다 아시는 듯이 고개를 끄덕였다.
구름이 흘러가듯이 세월이 참 빠르다.
세살 버릇 여든까지 간다는 말이 있듯이 지금 나쁜 버릇을 고치지 않으면 나중에는 고치기 더 힘들 거예요.
→ Giống như câu nói thói quen tuổi lên ba theo mãi đến tận lúc tám mươi, nếu bây giờ không sửa thói quen xấu thì sau này sẽ càng khó sửa hơn.