이 책은 교과서이며 참고서입니다.
이며
Tương đương với nghĩa tiếng Việt là "đồng thời là..., cũng là..., còn là...".
Được dùng để liên kết giữa hai danh từ biểu hiện ý nghĩa chủ thể của hai danh từ đó là giống nhau. Nói cách khác, nó được sử dụng khi một chủ thể đồng thời mang hai ý nghĩa biểu hiện bởi hai danh từ đi kèm.
그 사람은 사업가이며 정치가로 알려져 있다.
→ Người đó được biết đến là một doanh nhân đồng thời là một chính trị gia.
율곡 이이는 조선 시대의 대표적인 학자이며 위대한 정치가이다.
→ Yulgok Yi I là một học giả tiêu biểu của thời đại Joseon đồng thời là một chính trị gia vĩ đại.
한국은 반도 국가이며 작은 나라이었기 때문에 외국으로부터 많은 침략을 받았다.
→ Vì Hàn Quốc là một quốc gia bán đảo đồng thời là một nước nhỏ nên đã chịu nhiều cuộc xâm lược từ nước ngoài.
신사임당은 시와 그림에 뛰어난 재주를 가진 예술가이며 훌륭한 어머니예요.
이 책은 교과서이며 참고서입니다.
그는 훌륭한 의사이며 따뜻한 아버지입니다.
제주도는 한국의 보물이며 아름다운 관광지입니다.
그녀는 유능한 팀장이며 다정한 동료입니다.
김치는 한국의 대표 음식이며 건강 식품입니다.
이곳은 박물관이며 도서관입니다.
그는 가수이며 작곡가로 유명합니다.
여기는 기숙사이며 학생들의 쉼터입니다.
사랑은 관심이며 배려입니다.
이 요리는 영양식이이며 다이어트 식단입니다.
→ Shin Saimdang là một nghệ sĩ có tài năng xuất chúng về thơ ca và hội họa, đồng thời là một người mẹ tuyệt vời.
그는 천재 화가이며 조각가이며 과학자입니다.
→ Ông ấy là một họa sĩ thiên tài, đồng thời là một nhà điêu khắc và một nhà khoa học.