어제 날씨가 좋았더라면 소풍을 갔을 텐데.
Tương đương với nghĩa tiếng Việt là "chẳng hạn như..., nếu như đã..., giả dụ như...".
-았/었더라면
Tương đương với nghĩa tiếng Việt là "chẳng hạn như..., nếu như đã..., giả dụ như...".
Được dùng khi giả định về một tình huống đã không xảy ra hoặc không tồn tại trong thực tế. Đứng sau biểu hiện này thường là kết quả xảy ra theo giả định và thường là các dạng -(았/었)을 텐데, -(았/었)을 거예요, -(았/었)지요.
Khác biệt giữa -았/었더라면 và -았/었다면: -았/었더라면 có thể dễ dàng đổi và sử dụng dưới dạng -았/었다면 nhưng -았/었다면 có thể sử dụng để giả định cả tình huống có thực trong quá khứ và không có thực trong quá khứ nên phạm vi sử dụng của nó lớn hơn so với -았/었더라면.
내가 조금 더 일찍 사회에 눈을 떴더라면 그렇게 어려운 일을 겪지 않았을 거예요.
→ Nếu tôi nhận thức về xã hội sớm hơn một chút thì đã không phải trải qua những việc khó khăn như vậy.
세종대왕이 백성을 생각하는 마음이 크지 않았더라면 한글을 창제하지 못했을 거예요.
→ Nếu vua Sejong không có lòng yêu dân vô bờ bến thì đã không thể sáng tạo ra Hangeul.
부모님이 민수를 좀 더 뒷받침해 주었더라면 그는 더욱 큰 인물이 되었을 거예요.
→ Nếu bố mẹ hỗ trợ Minsu thêm một chút nữa thì anh ấy đã trở thành một nhân vật vĩ đại hơn.
호치민이 프랑스와의 협상을 통해 베트남의 독립을 시도하지 않았더라면, 현재의 베트남은 존재하지 않았을 거예요.
어제 날씨가 좋았더라면 소풍을 갔을 텐데.
그때 포기하지 않았더라면 지금쯤 성공했을 거예요.
조금만 더 조심했더라면 사고가 나지 않았을 텐데.
지하철을 탔더라면 늦지 않았을 거예요.
진실을 미리 알았더라면 그렇게 행동하지 않았을 거예요.
방학 때 여행을 갔더라면 좋은 추억이 되었을 텐데요.
돈을 아껴 썼더라면 지금 이렇게 힘들지 않았을 거예요.
선생님의 조언을 들었더라면 실패하지 않았을 텐데.
우산을 챙겼더라면 비를 맞지 않았을 거예요.
그 친구를 다시 만났더라면 사과했을 거예요.
→ Nếu Hồ Chí Minh không cố gắng giành độc lập cho Việt Nam thông qua đàm phán với Pháp thì Việt Nam hiện tại đã không tồn tại.
네, 에이브러햄 링컨 대통령이 없었더라면 노예해방은 이루어지지 않았을 거예요.
→ Vâng, nếu không có tổng thống Abraham Lincoln thì việc giải phóng nô lệ đã không được thực hiện.