케이크를 사다가 친구에게 주었어요.
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là '...rồi...', diễn tả việc hoàn thành một hành động nào đó xong, rồi mang kết quả của hành động đó đến một nơi khác để thực hiện một hành động khác.
-아/어다가
Đứng sau động từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là '...rồi...', diễn tả việc hoàn thành một hành động nào đó xong, rồi mang kết quả của hành động đó đến một nơi khác để thực hiện một hành động khác.
Diễn tả việc hoàn thành một hành động, sau đó mang đối tượng hoặc kết quả của hành động đó di chuyển sang một không gian, địa điểm khác để thực hiện hành động tiếp theo.
Có thể dùng thay thế cấu trúc -아/어다가 bằng cấu trúc -아서/어서 hay -아/어 가지고, nhưng cấu trúc -아/어다가 khác với những cấu trúc khác ở chỗ không thể hiện phương pháp, phương tiện, lý do hay nguyên nhân. Khi viết ngắn cấu trúc này được tỉnh lược thành -아/어다.
일요일에는 집에서 밥을 지어다가 노숙자에게 주는 봉사자를 종종 볼 수 있다.
→ Vào Chủ nhật, thường có thể thấy những tình nguyện viên nấu cơm ở nhà rồi mang cho người vô gia cư.
길가에 피어 있는 꽃을 꺾어다가 꽃병에 꽂아 두었다.
→ Tôi đã hái bông hoa nở ven đường rồi mang về cắm vào lọ hoa.
학교가 끝나면 은행에 들러서 돈을 좀 찾아다가 어머니께 드려야 해요.
→ Tan học tôi phải ghé qua ngân hàng rút một ít tiền rồi mang về đưa cho mẹ.
A: 지영 씨가 아직도 도착하지 않았네요. 곧 버스가 출발할 텐데 걱정이에요. B: 제가 조금 전에 전화해서 물어봤는데, 동생이 아파서 약을 사다가 주고 오느라 조금 늦게 출발했대요.
케이크를 사다가 친구에게 주었어요.
도서관에서 책을 빌려다가 집에서 읽었어요.
시장에서 과일을 사다가 냉장고에 넣었어요.
식당에서 밥을 포장해다가 먹었어요.
커피를 타다가 손님에게 드렸어요.
꽃을 사다가 방에 장식했어요.
밖에서 물을 떠다가 화분에 주었어요.
자료를 복사해다가 회의실에 두었어요.
옷을 사다가 동생에게 입혔어요.
우산 좀 가져다가 저한테 주세요.
→ A: Ji-young vẫn chưa đến. Xe buýt sắp chạy rồi, lo quá. B: Lúc nãy tôi có gọi điện hỏi thì nghe nói em gái bị ốm nên cô ấy đi mua thuốc mang về cho em rồi mới đến, vì thế xuất phát hơi trễ.
A: 주말이 다가오고 있는데 무슨 특별한 계획이라도 있으세요? B: 아니요. 이번 주말에는 그냥 집에 있으려고요. 집에 가는 길에 DVD가게에 들러서 그동안 보고 싶었던 영화들이나 빌려다가 주말 내내 볼까 생각 중이에요.
→ A: Cuối tuần sắp đến rồi, bạn có kế hoạch gì đặc biệt không? B: Không. Cuối tuần này tôi định chỉ ở nhà thôi. Trên đường về tôi định ghé cửa hàng DVD thuê mấy bộ phim muốn xem bấy lâu nay rồi mang về xem suốt cuối tuần.