오늘 날씨가 여간 덥지 않네요.
Được dùng với động từ hay tính từ, diễn đạt nghĩa một trạng thái mà mức độ hơn hẳn thông thường; có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'hết sức...', 'vô cùng'.
여간 -지 않다
Được dùng với động từ hay tính từ, diễn đạt nghĩa một trạng thái mà mức độ hơn hẳn thông thường; có thể dịch tương đương với tiếng Việt là 'hết sức...', 'vô cùng'.
Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái hoặc hành động thông qua hình thức phủ định kép.
Với danh từ, cấu trúc được dùng dưới dạng '여간 N이/가 아니다'. Ngoài ra, cấu trúc này thường xuất hiện dưới dạng '여간 -ㄴ/은/는 게 아니다' để nhấn mạnh thêm ý nghĩa.
관광 코스가 너무 다양해서 결정하는 게 여간 어렵지 않아요.
→ Vì các khóa du lịch quá đa dạng nên việc quyết định hết sức khó khăn.
머리가 좋아서 그런지 그 아이는 공부를 여간 잘 하지 않아요.
→ Không biết có phải vì thông minh không mà đứa bé đó học hết sức giỏi.
전에 저희 교수님 부인을 만나 뵈었는데 여간 미인이 아니에요.
→ Trước đây tôi đã gặp vợ của giáo sư, bà ấy vô cùng xinh đẹp.
네, 그래서 비행기 표를 예매하려고 하는데 가격이 여간 비싼 게 아니에요.
→ Vâng, thế nên tôi định đặt vé máy bay nhưng giá cả vô cùng đắt đỏ.
오늘 날씨가 여간 덥지 않네요.
그 집 음식은 여간 맛있는 게 아니에요.
주말이라 백화점에 사람이 여간 많지 않아요.
시험 문제가 여간 어렵지 않아서 당황했어요.
그 배우는 여간 유명한 게 아니에요.
요즘 일이 많아서 여간 바쁘지 않아요.
한국어 발음이 여간 까다롭지 않네요.
민수 씨는 성격이 좋아서 여간 인기가 많지 않아요.
아이가 여간 똑똑한 게 아니어서 모두가 놀랐어요.
이번 프로젝트는 여간 힘든 일이 아니에요.
기쁘기는 한데 너무 갑작스러운 일이라서 여간 놀라지 않았어요.
→ Vui thì có vui nhưng vì là chuyện quá đột ngột nên tôi đã hết sức ngạc nhiên.