Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp
Danh sách bài
Bài 138 từ vựng

안녕하세요?

Xin chào

1 / 38

이름

Click để lật

Tên

I-reum

Click để lật

Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát

Chọn chế độ học

1.이름

I-reum

Tên

제 이름은 이민수입니다

→ Tên của tôi là Lee Min-su

2.선생님

Seon-saeng-nim

TIÊN SINH (先生)

Thầy giáo, cô giáo

이 선생님, 안녕하세요

→ Chào cô Lee

3.친구

Chin-gu

Bạn bè

제 친구들의 이름을 아십니까

→ Bạn có biết tên của những người bạn tôi không

4.성과 이름

Seong-gwa i-reum

Họ và tên

성과 이름을 쓰십시오

→ Hãy viết họ và tên

5.성

Seong

Họ (姓); giới tính (性)

이 사람의 성은 무엇입니까

→ Họ của người này là gì

6.찾다

Chat-da

Tìm, tìm kiếm; tìm thấy; rút (tiền); ghé thăm

성과 이름을 찾으십시오

→ Hãy tìm họ và tên

7.명함

Myeong-ham

DANH HÀM (名函)

Danh thiếp

명함을 만드십시오

→ Hãy làm danh thiếp

8.만들다

Man-deul-da

Làm, tạo ra

예쁜 명함을 만드십시오

→ Hãy làm một chiếc danh thiếp đẹp

9.나라

Na-ra

Đất nước, quốc gia

당신의 나라는 어디입니까

→ Đất nước của bạn là ở đâu

10.영국

Yeong-guk

ANH QUỐC (英國)

Nước Anh

제 친구는 영국 사람입니다

→ Bạn của tôi là người nước Anh

11.독일

Dok-il

ĐỘC DẬT (獨逸)

Nước Đức

저는 독일에 가고 싶습니다

→ Tôi muốn đi đến nước Đức

12.러시아

Reo-si-a

NGA LA TƯ (俄羅斯)

Nước Nga

러시아는 아주 넓은 나라입니다

→ Nước Nga là một đất nước rất rộng lớn

13.중국

Jung-guk

TRUNG QUỐC (中國)

Nước Trung Quốc

저는 어제 중국에 갔습니다

→ Hôm qua tôi đã đi đến nước Trung Quốc

14.한국

Han-guk

HÀN QUỐC (韓國)

Nước Hàn Quốc

저는 한국에서 한국어를 배웁니다

→ Tôi học tiếng Hàn tại Hàn Quốc

15.일본

Il-bon

NHẬT BẢN (日本)

Nước Nhật Bản

일본 음식은 맛있습니다

→ Món ăn Nhật Bản rất ngon

16.인도

In-do

ẤN ĐỘ (印度)

Ấn Độ (印度); vỉa hè, lề đường (人道)

그분은 인도에서 오셨습니다

→ Vị ấy đến từ Ấn Độ

17.태국

Tae-guk

THÁI QUỐC (泰國)

Nước Thái Lan

태국의 날씨는 덥습니다

→ Thời tiết ở Thái Lan rất nóng

18.미국

Mi-guk

MỸ QUỐC (美國)

Nước Mỹ

저의 형은 미국에 삽니다

→ Anh trai của tôi sống ở Mỹ

19.호주

Ho-ju

ÚC CHÂU (澳洲)

Nước Úc

호주는 아름다운 나라입니다

→ Nước Úc là một đất nước xinh đẹp

20.경찰

Gyeong-chal

CẢNH SÁT (警察)

Cảnh sát

그분은 경찰입니다

→ Người đó là cảnh sát

21.학생

Hak-saeng

HỌC SINH (學生)

Học sinh

저는 대학교 학생입니다

→ Tôi là sinh viên đại học

22.가수

Ga-su

Ca sĩ

그 사람은 유명한 가수입니다

→ Người đó là ca sĩ nổi tiếng

23.의사

Ui-sa

Bác sĩ (醫師); ý kiến, ý định (意思)

제 아버지는 의사입니다

→ Cha tôi là bác sĩ

24.간호사

Gan-ho-sa

Y tá, điều dưỡng

병원에 간호사가 많습니다

→ Trong bệnh viện có nhiều y tá

25.은행원

Eun-haeng-won

NGÂN HÀNH VIÊN (銀行員)

Nhân viên ngân hàng

그분은 은행원으로 일합니다

→ Người đó làm việc như một nhân viên ngân hàng

26.비서

Bi-seo

BÍ THƯ (秘書)

Thư ký

그녀는 사장님의 비서입니다

→ Cô ấy là thư ký của giám đốc

27.기자

Gi-ja

KÝ GIẢ (記者)

Phóng viên

그는 신문사 기자입니다

→ Anh ấy là phóng viên tòa soạn báo

28.변호사

Byeon-ho-sa

BIỆN HỘ SĨ (辯護士)

Luật sư

제 언니는 변호사입니다

→ Chị gái tôi là luật sư

29.가다

Ga-da

Đi

저는 학교에 갑니다

→ Tôi đi đến trường

30.오다

O-da

Đến

친구 집에 옵니다

→ Đến nhà bạn

31.만나다

Man-na-da

Gặp gỡ

친구를 만납니다

→ Gặp bạn

32.인사하다

In-sa-ha-da

NHÂN SĨ (人士)

Chào hỏi

선생님께 인사합니다

→ Chào hỏi thầy giáo

33.자다

Ja-da

Ngủ

일찍 잡니다

→ Ngủ sớm

34.먹다

Meok-da

Ăn; uống; chịu, bị (욕을 먹다 = bị mắng)

밥을 먹습니다

→ Ăn cơm

35.입다

Ip-da

Mặc (quần áo); chịu, bị (피해를 입다 = chịu thiệt hại)

옷을 입습니다

→ Mặc áo

36.듣다

Deut-da

Nghe; nghe lời, vâng lời; nghe giảng, học (수업을 듣다)

음악을 듣습니다

→ Nghe nhạc

37.읽다

Ilk-da

Đọc

책을 읽습니다

→ Đọc sách

38.쓰다

Sseu-da

Viết; dùng, sử dụng; đội (mũ), đeo; đắng

이름을 씁니다

→ Viết tên