Click để lật
Tên
I-reum
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
I-reum
Tên
제 이름은 이민수입니다
→ Tên của tôi là Lee Min-su
Seon-saeng-nim
TIÊN SINH (先生)
Thầy giáo, cô giáo
이 선생님, 안녕하세요
→ Chào cô Lee
Chin-gu
Bạn bè
제 친구들의 이름을 아십니까
→ Bạn có biết tên của những người bạn tôi không
Seong-gwa i-reum
Họ và tên
성과 이름을 쓰십시오
→ Hãy viết họ và tên
Seong
Họ (姓); giới tính (性)
이 사람의 성은 무엇입니까
→ Họ của người này là gì
Chat-da
Tìm, tìm kiếm; tìm thấy; rút (tiền); ghé thăm
성과 이름을 찾으십시오
→ Hãy tìm họ và tên
Myeong-ham
DANH HÀM (名函)
Danh thiếp
명함을 만드십시오
→ Hãy làm danh thiếp
Man-deul-da
Làm, tạo ra
예쁜 명함을 만드십시오
→ Hãy làm một chiếc danh thiếp đẹp
Na-ra
Đất nước, quốc gia
당신의 나라는 어디입니까
→ Đất nước của bạn là ở đâu
Yeong-guk
ANH QUỐC (英國)
Nước Anh
제 친구는 영국 사람입니다
→ Bạn của tôi là người nước Anh
Dok-il
ĐỘC DẬT (獨逸)
Nước Đức
저는 독일에 가고 싶습니다
→ Tôi muốn đi đến nước Đức
Reo-si-a
NGA LA TƯ (俄羅斯)
Nước Nga
러시아는 아주 넓은 나라입니다
→ Nước Nga là một đất nước rất rộng lớn
Jung-guk
TRUNG QUỐC (中國)
Nước Trung Quốc
저는 어제 중국에 갔습니다
→ Hôm qua tôi đã đi đến nước Trung Quốc
Han-guk
HÀN QUỐC (韓國)
Nước Hàn Quốc
저는 한국에서 한국어를 배웁니다
→ Tôi học tiếng Hàn tại Hàn Quốc
Il-bon
NHẬT BẢN (日本)
Nước Nhật Bản
일본 음식은 맛있습니다
→ Món ăn Nhật Bản rất ngon
In-do
ẤN ĐỘ (印度)
Ấn Độ (印度); vỉa hè, lề đường (人道)
그분은 인도에서 오셨습니다
→ Vị ấy đến từ Ấn Độ
Tae-guk
THÁI QUỐC (泰國)
Nước Thái Lan
태국의 날씨는 덥습니다
→ Thời tiết ở Thái Lan rất nóng
Mi-guk
MỸ QUỐC (美國)
Nước Mỹ
저의 형은 미국에 삽니다
→ Anh trai của tôi sống ở Mỹ
Ho-ju
ÚC CHÂU (澳洲)
Nước Úc
호주는 아름다운 나라입니다
→ Nước Úc là một đất nước xinh đẹp
Gyeong-chal
CẢNH SÁT (警察)
Cảnh sát
그분은 경찰입니다
→ Người đó là cảnh sát
Hak-saeng
HỌC SINH (學生)
Học sinh
저는 대학교 학생입니다
→ Tôi là sinh viên đại học
Ga-su
Ca sĩ
그 사람은 유명한 가수입니다
→ Người đó là ca sĩ nổi tiếng
Ui-sa
Bác sĩ (醫師); ý kiến, ý định (意思)
제 아버지는 의사입니다
→ Cha tôi là bác sĩ
Gan-ho-sa
Y tá, điều dưỡng
병원에 간호사가 많습니다
→ Trong bệnh viện có nhiều y tá
Eun-haeng-won
NGÂN HÀNH VIÊN (銀行員)
Nhân viên ngân hàng
그분은 은행원으로 일합니다
→ Người đó làm việc như một nhân viên ngân hàng
Bi-seo
BÍ THƯ (秘書)
Thư ký
그녀는 사장님의 비서입니다
→ Cô ấy là thư ký của giám đốc
Gi-ja
KÝ GIẢ (記者)
Phóng viên
그는 신문사 기자입니다
→ Anh ấy là phóng viên tòa soạn báo
Byeon-ho-sa
BIỆN HỘ SĨ (辯護士)
Luật sư
제 언니는 변호사입니다
→ Chị gái tôi là luật sư
Ga-da
Đi
저는 학교에 갑니다
→ Tôi đi đến trường
O-da
Đến
친구 집에 옵니다
→ Đến nhà bạn
Man-na-da
Gặp gỡ
친구를 만납니다
→ Gặp bạn
In-sa-ha-da
NHÂN SĨ (人士)
Chào hỏi
선생님께 인사합니다
→ Chào hỏi thầy giáo
Ja-da
Ngủ
일찍 잡니다
→ Ngủ sớm
Meok-da
Ăn; uống; chịu, bị (욕을 먹다 = bị mắng)
밥을 먹습니다
→ Ăn cơm
Ip-da
Mặc (quần áo); chịu, bị (피해를 입다 = chịu thiệt hại)
옷을 입습니다
→ Mặc áo
Deut-da
Nghe; nghe lời, vâng lời; nghe giảng, học (수업을 듣다)
음악을 듣습니다
→ Nghe nhạc
Ilk-da
Đọc
책을 읽습니다
→ Đọc sách
Sseu-da
Viết; dùng, sử dụng; đội (mũ), đeo; đắng
이름을 씁니다
→ Viết tên