han-guk
Hàn Quốc, Nam Hàn
저는 한국 사람이에요
→ Tôi là người Hàn Quốc
be-teu-nam
Việt Nam
베트남은 날씨가 아주 더워요
→ Thời tiết ở Việt Nam rất nóng
mal-le-i-si-a
Malaysia, Mã Lai
제 친구는 말레이시아에서 왔어요
→ Bạn của tôi đến từ Malaysia
il-bon
Nhật, Nhật Bản
일본 음식을 좋아해요
→ Tôi thích món ăn Nhật Bản
mi-guk
Mỹ, Hoa Kỳ
미국에 가고 싶어요
→ Tôi muốn đi Mỹ
jung-guk
Trung Quốc
중국어는 조금 어려워요
→ Tiếng Trung Quốc hơi khó
tae-guk
Thái Lan
태국 여행은 즐거워요
→ Du lịch Thái Lan rất vui
ho-ju
Úc, Australia
호주는 지금 여름이에요
→ Ở Úc bây giờ là mùa hè
mong-gol
Mông Cổ
몽골 초원은 정말 넓어요
→ Thảo nguyên Mông Cổ thực sự rất rộng
in-do-ne-si-a
Indônêsia
인도네시아는 섬이 아주 많아요
→ Indonesia có rất nhiều đảo
pil-li-pin
Philipin, Philippines
필리핀 바다가 정말 예뻐요
→ Biển Philippines thực sự rất đẹp
in-do
Ấn Độ
인도 카레를 먹고 싶어요
→ Tôi muốn ăn cà ri Ấn Độ
yeong-guk
Anh, Vương quốc Anh
영국 영어를 배우고 싶어요
→ Tôi muốn học tiếng Anh của người Anh
dok-il
Đức
독일 차가 아주 유명해요
→ Xe hơi Đức rất nổi tiếng
peu-rang-seu
Pháp
프랑스 빵이 아주 맛있어요
→ Bánh mì Pháp rất ngon
reo-si-a
Nga, Liên bang Nga
러시아는 겨울에 아주 추워요
→ Ở Nga vào mùa đông rất lạnh
hak-saeng
Học sinh, sinh viên
저는 학생이에요
→ Tôi là học sinh
hoe-sa-won
Nhân viên công ty, nhân viên văn phòng
민수 씨는 회사원입니다
→ Anh Min-su là nhân viên công ty
eun-haeng-won
Nhân viên ngân hàng
은행원은 은행에서 일해요
→ Nhân viên ngân hàng làm việc ở ngân hàng
seon-saeng-nim
Giáo viên, thầy cô giáo
한국어 선생님이 아주 친절해요
→ Giáo viên tiếng Hàn rất thân thiện
ui-sa
Bác sĩ
병원에 의사가 있어요
→ Có bác sĩ ở bệnh viện
gong-mu-won
Công chức, viên chức nhà nước
제 꿈은 공무원이에요
→ Ước mơ của tôi là trở thành công chức
gwan-gwang ga-i-deu
Hướng dẫn viên du lịch
관광 가이드를 만나고 싶어요
→ Tôi muốn gặp hướng dẫn viên du lịch
ju-bu
Nội trợ, người làm nội trợ
우리 어머니는 주부이십니다
→ Mẹ chúng tôi là nội trợ
yak-sa
Dược sĩ
약사가 약을 줍니다
→ Dược sĩ đưa thuốc
un-jeon-gi-sa
Lái xe, tài xế
운전기사님이 운전을 해요
→ Bác tài xế đang lái xe
an-nyeong-ha-se-yo
Xin chào, Bạn có khỏe không
선생님, 안녕하세요?
→ Chào thầy/cô giáo ạ
an-nyeong-ha-sip-ni-kka
Xin chào (trang trọng)
여러분, 안녕하십니까?
→ Chào mọi người ạ
an-nyeong-hi ga-se-yo
Xin tạm biệt, Đi về bình an (nói với người đi)
네, 안녕히 가세요
→ Vâng, chào anh/chị đi ạ
an-nyeong-hi gye-se-yo
Xin tạm biệt, Ở lại bình an (nói với người ở lại)
그럼 안녕히 계세요
→ Vậy tôi xin phép, anh/chị ở lại nhé
cheo-eum boep-get-seum-ni-da
Rất hân hạnh, Lần đầu gặp mặt
처음 뵙겠습니다, 저는 흐엉입니다
→ Rất hân hạnh được gặp bạn, tôi là Hương
ban-gap-seum-ni-da
Rất vui được gặp, Vui mừng gặp bạn
만나서 반갑습니다
→ Rất vui được gặp bạn