Danh sách bài
Bài 132 từ vựng

소개

Giới thiệu

1.한국

han-guk

Hàn Quốc, Nam Hàn

저는 한국 사람이에요

Tôi là người Hàn Quốc

2.베트남

be-teu-nam

Việt Nam

베트남은 날씨가 아주 더워요

Thời tiết ở Việt Nam rất nóng

3.말레이시아

mal-le-i-si-a

Malaysia, Mã Lai

제 친구는 말레이시아에서 왔어요

Bạn của tôi đến từ Malaysia

4.일본

il-bon

Nhật, Nhật Bản

일본 음식을 좋아해요

Tôi thích món ăn Nhật Bản

5.미국

mi-guk

Mỹ, Hoa Kỳ

미국에 가고 싶어요

Tôi muốn đi Mỹ

6.중국

jung-guk

Trung Quốc

중국어는 조금 어려워요

Tiếng Trung Quốc hơi khó

7.태국

tae-guk

Thái Lan

태국 여행은 즐거워요

Du lịch Thái Lan rất vui

8.호주

ho-ju

Úc, Australia

호주는 지금 여름이에요

Ở Úc bây giờ là mùa hè

9.몽골

mong-gol

Mông Cổ

몽골 초원은 정말 넓어요

Thảo nguyên Mông Cổ thực sự rất rộng

10.인도네시아

in-do-ne-si-a

Indônêsia

인도네시아는 섬이 아주 많아요

Indonesia có rất nhiều đảo

11.필리핀

pil-li-pin

Philipin, Philippines

필리핀 바다가 정말 예뻐요

Biển Philippines thực sự rất đẹp

12.인도

in-do

Ấn Độ

인도 카레를 먹고 싶어요

Tôi muốn ăn cà ri Ấn Độ

13.영국

yeong-guk

Anh, Vương quốc Anh

영국 영어를 배우고 싶어요

Tôi muốn học tiếng Anh của người Anh

14.독일

dok-il

Đức

독일 차가 아주 유명해요

Xe hơi Đức rất nổi tiếng

15.프랑스

peu-rang-seu

Pháp

프랑스 빵이 아주 맛있어요

Bánh mì Pháp rất ngon

16.러시아

reo-si-a

Nga, Liên bang Nga

러시아는 겨울에 아주 추워요

Ở Nga vào mùa đông rất lạnh

17.학생

hak-saeng

Học sinh, sinh viên

저는 학생이에요

Tôi là học sinh

18.회사원

hoe-sa-won

Nhân viên công ty, nhân viên văn phòng

민수 씨는 회사원입니다

Anh Min-su là nhân viên công ty

19.은행원

eun-haeng-won

Nhân viên ngân hàng

은행원은 은행에서 일해요

Nhân viên ngân hàng làm việc ở ngân hàng

20.선생님

seon-saeng-nim

Giáo viên, thầy cô giáo

한국어 선생님이 아주 친절해요

Giáo viên tiếng Hàn rất thân thiện

21.의사

ui-sa

Bác sĩ

병원에 의사가 있어요

Có bác sĩ ở bệnh viện

22.공무원

gong-mu-won

Công chức, viên chức nhà nước

제 꿈은 공무원이에요

Ước mơ của tôi là trở thành công chức

23.관광 가이드

gwan-gwang ga-i-deu

Hướng dẫn viên du lịch

관광 가이드를 만나고 싶어요

Tôi muốn gặp hướng dẫn viên du lịch

24.주부

ju-bu

Nội trợ, người làm nội trợ

우리 어머니는 주부이십니다

Mẹ chúng tôi là nội trợ

25.약사

yak-sa

Dược sĩ

약사가 약을 줍니다

Dược sĩ đưa thuốc

26.운전기사

un-jeon-gi-sa

Lái xe, tài xế

운전기사님이 운전을 해요

Bác tài xế đang lái xe

27.안녕하세요?

an-nyeong-ha-se-yo

Xin chào, Bạn có khỏe không

선생님, 안녕하세요?

Chào thầy/cô giáo ạ

28.안녕하십니까?

an-nyeong-ha-sip-ni-kka

Xin chào (trang trọng)

여러분, 안녕하십니까?

Chào mọi người ạ

29.안녕히 가세요

an-nyeong-hi ga-se-yo

Xin tạm biệt, Đi về bình an (nói với người đi)

네, 안녕히 가세요

Vâng, chào anh/chị đi ạ

30.안녕히 계세요

an-nyeong-hi gye-se-yo

Xin tạm biệt, Ở lại bình an (nói với người ở lại)

그럼 안녕히 계세요

Vậy tôi xin phép, anh/chị ở lại nhé

31.처음 뵙겠습니다

cheo-eum boep-get-seum-ni-da

Rất hân hạnh, Lần đầu gặp mặt

처음 뵙겠습니다, 저는 흐엉입니다

Rất hân hạnh được gặp bạn, tôi là Hương

32.반갑습니다

ban-gap-seum-ni-da

Rất vui được gặp, Vui mừng gặp bạn

만나서 반갑습니다

Rất vui được gặp bạn