Click để lật
ngoại hình
oemo
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
oemo
NGOẠI MẠO (外貌)
ngoại hình
사람을 외모로만 판단해서는 안 돼요
→ Không nên chỉ đánh giá con người qua ngoại hình
seonggyeok
TÍNH CÁCH (性格)
tính cách
제 동생은 성격이 밝고 활발해서 인기가 많아요
→ Em tôi có tính cách tươi sáng và hoạt bát nên rất được yêu thích
eolgul
khuôn mặt
아침에 일어났더니 얼굴이 많이 부었어요
→ Sáng sớm ngủ dậy thấy khuôn mặt bị sưng nhiều
dunggeulda
tròn
밤하늘에 둥근 달이 높이 떠 있어요
→ Trên bầu trời đêm có vầng trăng tròn treo cao
gyaryeomhada
thon, dài
그 배우는 턱선이 갸름해서 얼굴이 작아 보여요
→ Diễn viên đó có đường cằm thon gọn nên khuôn mặt trông nhỏ nhắn
gak-i jida
có góc cạnh
얼굴이 각이 져서 그런지 강한 인상을 주네요
→ Có lẽ vì khuôn mặt có góc cạnh nên tạo ấn tượng mạnh mẽ
neopjeokhada
bè, rộng
얼굴이 넓적해서 어떤 안경을 써도 잘 어울려요
→ Vì khuôn mặt bè rộng nên đeo loại kính nào cũng hợp
ipsul
KHẨU THẦN (口脣)
môi
추운 곳에 오래 있었더니 입술이 파랗게 변했어요
→ Ở nơi lạnh lâu nên môi đã chuyển sang màu xanh
dotomhada
dày, đầy đặn
입술이 도톰해서 립스틱 색깔이 아주 잘 보여요
→ Vì đôi môi đầy đặn nên màu son hiện lên rất rõ
yalda
mỏng
입술이 얇은 사람은 지적으로 보인다는 말이 있어요
→ Có lời nói rằng người có môi mỏng trông có vẻ trí thức
ko
mũi
겨울에는 코가 쉽게 빨개져서 고민이에요
→ Vào mùa đông tôi hay lo lắng vì mũi dễ bị đỏ
ottukhada
cao, thẳng
그녀는 콧날이 오뚝해서 옆모습이 참 매력적이에요
→ Cô ấy có sống mũi cao thẳng nên góc nghiêng thật quyến rũ
napjakhada
thấp, tẹt
코가 납작해서 그런지 안경이 자꾸 내려가요
→ Có lẽ vì mũi tẹt nên kính cứ bị trôi xuống
nun
Mắt; tuyết
피곤하면 눈이 자꾸 감겨요
→ Nếu mệt thì mắt cứ nhắm lại
donggeurahda
tròn
아이는 눈을 동그랗게 뜨고 사탕을 쳐다봤어요
→ Đứa bé mở to mắt tròn xoe nhìn vào viên kẹo
teok
cằm
이야기를 할 때 손으로 턱을 괴는 습관이 있어요
→ Tôi có thói quen chống tay vào cằm khi nói chuyện
gilda
dài
얼굴이 긴 편이라 앞머리를 내리는 게 나을 것 같아요
→ Vì khuôn mặt thuộc kiểu dài nên có lẽ để tóc mái sẽ tốt hơn
ppyojokhada
nhọn
턱선이 뾰족한 사람은 날카로운 인상을 주기도 해요
→ Người có đường cằm nhọn đôi khi tạo ấn tượng sắc sảo
gin saengmeori
tóc dài thẳng
그녀는 긴 생머리가 아주 잘 어울리는 동양 미인이에요
→ Cô ấy là một mỹ nhân phương Đông rất hợp với mái tóc dài thẳng
pamameori
tóc uốn
어제 파마머리를 했더니 분위기가 완전히 달라졌어요
→ Hôm qua tôi đã làm tóc uốn nên bầu không khí thay đổi hoàn toàn
gopseulmeori
tóc xoăn
저는 태어날 때부터 곱슬머리라 매일 관리가 힘들어요
→ Tôi là tóc xoăn tự nhiên từ lúc sinh ra nên việc chăm sóc mỗi ngày rất vất vả
danbalmeori
tóc ngắn
여름이 되니까 시원하게 단발머리로 자르고 싶어요
→ Vì là mùa hè nên tôi muốn cắt tóc ngắn cho mát mẻ
meorisut
lượng tóc
예전에는 머리숱이 많았는데 요즘 자꾸 빠져서 걱정이에요
→ Trước đây tóc tôi nhiều nhưng dạo này cứ rụng nên tôi lo lắng
bususeuhada
xù, rối
아침에 막 일어났을 때는 머리가 부스스해요
→ Lúc vừa mới ngủ dậy vào buổi sáng thì tóc hay bị xù rối
yeopmeori
tóc hai bên
옆머리가 너무 길어서 귀 뒤로 넘겼어요
→ Tóc hai bên dài quá nên tôi đã vén ra sau tai
dwitmeori
tóc phía sau
거울을 보며 뒷머리가 잘 정돈되었는지 확인했어요
→ Tôi đã soi gương để kiểm tra xem tóc phía sau có được xếp gọn gàng không
mukda
buộc
요리할 때는 위생을 위해 머리를 묶어야 해요
→ Khi nấu ăn phải buộc tóc để đảm bảo vệ sinh
ollida
búi lên
더운 날씨에는 머리를 높이 올리면 훨씬 시원해요
→ Vào thời tiết nóng, nếu búi tóc cao lên thì sẽ mát hơn nhiều
danjeonghada
gọn gàng
면접을 갈 때는 옷차림을 단정하게 하는 것이 좋아요
→ Khi đi phỏng vấn thì nên ăn mặc gọn gàng
pyeongbeomhada
bình thường
그는 화려하지는 않지만 평범하면서도 깔끔한 스타일을 좋아해요
→ Anh ấy không cầu kỳ mà thích phong cách bình thường nhưng gọn gàng
cheongbaji
quần jean
흰 티셔츠에 청바지를 입으면 아주 단정해 보여요
→ Nếu mặc áo thun trắng với quần jean thì trông rất gọn gàng
tisyeocheu
áo thun
편하게 입을 수 있는 티셔츠를 하나 샀어요
→ Tôi đã mua một chiếc áo thun để mặc cho thoải mái
dongyang miin
mỹ nhân phương Đông
그녀는 단아한 외모를 가진 동양 미인으로 주목을 받았어요
→ Cô ấy đã nhận được sự chú ý vì là một mỹ nhân phương Đông có ngoại hình thanh nhã
ima
trán
더워서 이마에 맺힌 땀을 닦았어요
→ Vì nóng nên tôi đã lau mồ hôi đọng trên trán
miso
nụ cười
밝은 미소로 인사하는 모습이 참 보기 좋아요
→ Hình ảnh chào hỏi bằng nụ cười tươi trông thật đẹp
damim seonsaengnim
giáo viên chủ nhiệm
담임 선생님께서 우리 반 학생들을 위해 간식을 사 오셨어요
→ Giáo viên chủ nhiệm đã mua đồ ăn nhẹ cho học sinh lớp chúng tôi
silmangseureopda
thất vọng
열심히 준비했는데 결과가 안 좋아서 실망스러워요
→ Tôi đã chuẩn bị chăm chỉ nhưng kết quả không tốt nên thấy thật thất vọng