Click để lật
khéo tay, có hoa tay, có tài lẻ (về thủ công)
son-jae-ju-ga jo-ta
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
son-jae-ju-ga jo-ta
khéo tay, có hoa tay, có tài lẻ (về thủ công)
제 친구는 손재주가 좋아서 손으로 무엇이든 예쁘게 잘 만들어요
→ Bạn tôi rất khéo tay nên làm cái gì bằng tay cũng đẹp
i-hae-ga ppa-reu-da
LÝ GIẢI (理解)
hiểu nhanh, tiếp thu nhanh
조금 복잡하고 어려운 설명도 금방 알 수 있을 정도로 이해가 빨라요
→ Tôi tiếp thu nhanh đến mức có thể hiểu ngay cả những lời giải thích hơi phức tạp và khó
seol-deung-nyeok-i it-da
THUYẾT ĐẮC LỰC (說得力)
có sức thuyết phục
그 사람의 말은 항상 논리적이고 설득력이 있어요
→ Lời nói của người đó luôn hợp lý và có sức thuyết phục
chaeg-im-gam-i gang-ha-da
TRÁCH NHẬM CẢM (責任感)
tinh thần trách nhiệm cao, có trách nhiệm cao
힘들고 어려워도 맡은 일은 끝까지 해내는 것을 보니 책임감이 강하네요
→ Thấy bạn hoàn thành công việc được giao đến cùng dù khó khăn vất vả thì có vẻ bạn là người có tinh thần trách nhiệm cao
so-jil-i it-da
TỐ CHẤT (素質)
có tố chất, có năng khiếu
피아노를 배운 적이 없는데 노래를 듣고 피아노로 치는 것을 보면 음악에 소질이 있어요
→ Chưa từng học piano mà chỉ nghe bài hát là có thể đánh lại bằng piano thì thấy rằng bạn có năng khiếu về âm nhạc
jeok-seong-e mat-da
THÍCH TÍNH (適性)
phù hợp với năng lực, hợp với sở trường
사람을 많이 만나는 일이 제 적성에 잘 맞아요
→ Công việc gặp gỡ nhiều người rất phù hợp với sở trường của tôi
jin-ro-reul jeong-ha-da
TIẾN LỘ (進路)
định hướng nghề nghiệp, quyết định con đường tương lai
졸업을 앞두고 아직 진로를 정하지 못해서 고민이에요
→ Sắp tốt nghiệp rồi mà vẫn chưa quyết định được con đường tương lai nên tôi rất lo lắng
jeon-gong-eul sal-ri-da
CHUYÊN CÔNG (專攻)
phát huy chuyên ngành, làm đúng chuyên ngành
대학교에서 배운 전공을 잘 살려서 취직하고 싶어요
→ Tôi muốn tìm được công việc phát huy tốt chuyên ngành đã học ở trường đại học
ye-sul-jeok
NGHỆ THUẬT ĐÍCH (藝術的)
mang tính nghệ thuật, đầy nghệ thuật
우리 학과에서는 세상의 아름다움을 예술적으로 표현하는 방법을 배워요
→ Ở khoa chúng tôi, bạn sẽ học cách thể hiện vẻ đẹp của thế giới một cách đầy nghệ thuật
sil-yong-jeok
THỰC DỤNG ĐÍCH (實用的)
mang tính thực dụng, thực tế
취업을 하면 바로 쓸 수 있는 실용적인 기술을 배우게 됩니다
→ Bạn sẽ được học những kỹ thuật thực tế có thể sử dụng ngay sau khi xin được việc
sa-gyo-jeok
XÃ GIAO ĐÍCH (社交的)
hòa đồng, mang tính xã giao
사람들과 만나서 같이 이야기하고 친해지는 것을 좋아하는 사교적인 성격이에요
→ Tôi là người có tính cách hòa đồng, thích gặp gỡ nói chuyện và trở nên thân thiết với mọi người
jeok-geuk-jeok
TÍCH CỰC ĐÍCH (積極的)
chủ động, hăng hái, tích cực
조용히 앉아서 기다리기보다 앞에 나서서 자기를 표현하는 것을 좋아하는 적극적인 성격이에요
→ Tôi là người có tính cách chủ động, thích đứng ra phía trước thể hiện bản thân thay vì ngồi yên chờ đợi
geung-jeong-jeok
KHẲNG ĐỊNH ĐÍCH (肯定的)
lạc quan, tích cực
항상 즐겁고 세상을 밝게 바라보는 긍정적인 사람들이 모이는 곳이에요
→ Đây là nơi tập trung những người lạc quan, luôn vui vẻ và nhìn thế giới một cách tươi sáng