Click để lật
lễ nhập học (entrance ceremony)
ip-hak-sik
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
ip-hak-sik
NHẬP HỌC THỨC (入學式)
lễ nhập học (entrance ceremony)
대학교 입학식에서 친구들을 처음 만났어요
→ Tôi đã gặp bạn bè lần đầu tiên tại lễ nhập học đại học
o-ri-en-te-i-syeon
buổi định hướng (orientation)
신입생 오리엔테이션을 통해 학교 생활에 대해 배웠어요
→ Tôi đã tìm hiểu về cuộc sống học đường thông qua buổi định hướng tân sinh viên
sin-ip-saeng hwan-yeong-hoe
TÂN NHẬP SINH HOAN NGHINH HỘI (新入生歡迎會)
tiệc chào mừng tân sinh viên (welcome party for new students)
다음 주 금요일에 신입생 환영회가 열려요
→ Tiệc chào mừng tân sinh viên sẽ được tổ chức vào thứ sáu tuần sau
dong-a-ri
câu lạc bộ (club; circle)
저는 사진 찍는 것을 좋아해서 사진 동아리에 들어갔어요
→ Tôi thích chụp ảnh nên đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh
chuk-je
CHÚC TẾ (祝祭)
lễ hội (festival)
대학교 축제 기간에는 가수들의 공연을 볼 수 있어요
→ Trong thời gian lễ hội đại học bạn có thể xem các buổi biểu diễn của ca sĩ
jol-eop-sik
TỐT NGHIỆP THỨC (卒業式)
lễ tốt nghiệp (graduation ceremony)
4년 동안 열심히 공부해서 마침내 졸업식을 했어요
→ Tôi đã học hành chăm chỉ suốt 4 năm và cuối cùng cũng đã làm lễ tốt nghiệp
gang-ui
GIẢNG NGHĨA (講義)
bài giảng (lecture)
이번 전공 강의는 내용이 조금 어려워요
→ Bài giảng chuyên ngành lần này nội dung hơi khó một chút
gwa-mok
KHOA MỤC (科目)
môn học (subject; course)
이번 학기에 듣는 과목 중에서 한국어가 제일 재미있어요
→ Trong số các môn học kỳ này tiếng Hàn là thú vị nhất
jeon-gong
CHUYÊN CÔNG (專攻)
chuyên ngành (major)
제 전공은 경영학이라서 경제에 관심이 많아요
→ Chuyên ngành của tôi là quản trị kinh doanh nên tôi rất quan tâm đến kinh tế
seong-jeok
THÀNH TÍCH (成績)
thành tích, điểm số (grade; score)
시험 준비를 열심히 해서 좋은 성적을 받았어요
→ Tôi đã chuẩn bị ôn thi chăm chỉ nên đã nhận được điểm số tốt
hak-jeom
HỌC ĐIỂM (學點)
học chỉ, tín chỉ (credit; grade)
졸업을 하려면 전공 학점을 더 채워야 해요
→ Để tốt nghiệp thì phải tích lũy thêm tín chỉ chuyên ngành
jang-hak-geum
TƯỞNG HỌC KIM (奬學金)
học bổng (scholarship)
성적이 우수한 학생들은 매달 장학금을 받아요
→ Những học sinh có thành tích ưu tú nhận được học bổng hàng tháng
(dae-hak-gyo-e) ji-won-ha-da
nộp đơn (vào trường đại học) (to apply (to a university))
저는 예전부터 가고 싶었던 대학교에 지원했어요
→ Tôi đã nộp đơn vào trường đại học mà tôi muốn vào từ trước
(si-heom-e) hap-gyeok-ha-da
HỢP CÁCH (合格)
trúng tuyển, đỗ (kỳ thi) (to pass (a test))
드디어 원하던 대학교에 합격했다는 소식을 들었어요
→ Cuối cùng tôi đã nghe tin rằng mình đã trúng tuyển vào trường đại học mong muốn
(ip-hak-sig-e) cham-seok-ha-da
tham dự (lễ nhập học) (to participate (in an entrance ceremony))
중요한 회의라서 모든 직원이 꼭 참석해야 해요
→ Vì là cuộc họp quan trọng nên tất cả nhân viên nhất định phải có mặt
(jang-hak-geum-eul) sin-cheong-ha-da
đăng ký (nhận học bổng) (to register (for a scholarship))
다음 달에 시작하는 장학금을 미리 신청했어요
→ Tôi đã đăng ký trước học bổng sẽ bắt đầu vào tháng sau
(dong-a-ri-e) ga-ip-ha-da
gia nhập (câu lạc bộ) (to join (a club))
학교 생활을 더 즐겁게 하려고 밴드 동아리에 가입했어요
→ Tôi đã gia nhập câu lạc bộ ban nhạc để cuộc sống trường học vui vẻ hơn
(che-yuk dae-hoe-e) cham-ga-ha-da
tham gia (đại hội thể thao) (to participate (in an athletic competition))
이번 주말에 열리는 체육 대회에 참가할 예정이에요
→ Tôi dự định sẽ tham gia đại hội thể thao được tổ chức vào cuối tuần này