Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp

Học tập

Trang chủ
ㅏBảng chữ cáiTừ vựngSổ tay từ vựngQuy tắc chuyển âmTạo file luyện viết
Ôn tậpLuyện đềShadowingHội thoạidemoBảng xếp hạng
Nâng cấp
Danh sách bài
Bài 117 từ vựng

처음 뵙겠습니다

Rất hân hạnh được gặp bạn

1 / 17

성명

Click để lật

họ tên, tên đầy đủ

seong-myeong

Click để lật

Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát

Chọn chế độ học

1.성명

seong-myeong

TÍNH DANH (姓名)

họ tên, tên đầy đủ

신청서에 성명을 정확하게 써 주세요

→ Hãy viết họ tên của bạn vào đơn đăng ký một cách chính xác

2.성별

seong-byeol

TÍNH BIỆT (性別)

giới tính

성별에 관계없이 누구나 지원할 수 있어요

→ Bất kể giới tính là gì ai cũng có thể ứng tuyển

3.생년월일

saeng-nyeon-wor-il

SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT (生年月日)

ngày tháng năm sinh

이곳에 이름과 생년월일을 적어 주세요

→ Hãy viết tên và ngày tháng năm sinh vào đây

4.직업

jik-eop

CHỨC NGHIỆP (職業)

nghề nghiệp, công việc

당신의 직업은 무엇입니까

→ Nghề nghiệp của bạn là gì

5.국적

guk-jeok

QUỐC TỊCH (國籍)

quốc tịch

한국에 살고 있지만 제 국적은 베트남이에요

→ Tôi đang sống ở Hàn Quốc nhưng quốc tịch của tôi là Việt Nam

6.종교

jong-gyo

TÔNG GIÁO (宗敎)

tôn giáo

한국에는 여러 가지 종교가 있어요

→ Ở Hàn Quốc có nhiều loại tôn giáo khác nhau

7.연락처

yeon-rak-cheo

LIÊN LẠC XỨ (聯絡處)

thông tin liên lạc, số liên lạc

연락처를 남겨 주시면 나중에 전화드릴게요

→ Nếu bạn để lại thông tin liên lạc tôi sẽ gọi lại sau

8.주소

ju-so

TRÚ SỞ (住所)

địa chỉ

택배를 보내야 하니까 주소를 가르쳐 주세요

→ Vì phải gửi chuyển phát nhanh nên hãy cho tôi biết địa chỉ

9.전화

jeon-hwa

ĐIỆN THOẠI (電話)

điện thoại

급한 일이 있으면 전화로 연락해 주세요

→ Nếu có việc gấp hãy liên lạc bằng điện thoại

10.이메일

i-me-il

thư điện tử, e-mail

자료를 정리해서 이메일로 보내 드릴게요

→ Tôi sẽ sắp xếp tài liệu rồi gửi bằng e-mail cho bạn

11.매일

mae-il

MỖI NHẬT (每日)

mỗi ngày, hàng ngày

건강을 위해서 매일 아침 운동을 해요

→ Để tốt cho sức khỏe tôi tập thể dục mỗi sáng

12.매주

mae-ju

MỖI CHU (每週)

mỗi tuần, hàng tuần

저는 매주 일요일마다 등산을 가요

→ Tôi đi leo núi vào mỗi Chủ nhật hàng tuần

13.매달

mae-dal

MỖI NGUYỆT (每月)

mỗi tháng, hàng tháng

부모님께 매달 용돈을 드리고 있어요

→ Tôi đang gửi tiền tiêu vặt cho bố mẹ hàng tháng

14.매년

mae-nyeon

MỖI NIÊN (每年)

mỗi năm, hàng năm

우리 가족은 매년 여름에 여행을 떠나요

→ Gia đình tôi đi du lịch vào mùa hè mỗi năm

15.항상

hang-sang

HẰNG THƯỜNG (恒常)

luôn luôn, thường xuyên

부모님은 항상 저를 믿어 주세요

→ Bố mẹ luôn luôn tin tưởng tôi

16.자주

ja-ju

TỰ CHU (自舟)

thường xuyên, hay

주말에 친구들과 자주 영화를 봐요

→ Tôi thường xuyên xem phim cùng bạn bè vào cuối tuần

17.가끔

ga-kkeum

thỉnh thoảng, đôi khi

주말에는 집에서 쉬지만 가끔 산책도 해요

→ Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà nhưng thỉnh thoảng cũng đi dạo