Click để lật
họ tên, tên đầy đủ
seong-myeong
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
seong-myeong
TÍNH DANH (姓名)
họ tên, tên đầy đủ
신청서에 성명을 정확하게 써 주세요
→ Hãy viết họ tên của bạn vào đơn đăng ký một cách chính xác
seong-byeol
TÍNH BIỆT (性別)
giới tính
성별에 관계없이 누구나 지원할 수 있어요
→ Bất kể giới tính là gì ai cũng có thể ứng tuyển
saeng-nyeon-wor-il
SINH NIÊN NGUYỆT NHẬT (生年月日)
ngày tháng năm sinh
이곳에 이름과 생년월일을 적어 주세요
→ Hãy viết tên và ngày tháng năm sinh vào đây
jik-eop
CHỨC NGHIỆP (職業)
nghề nghiệp, công việc
당신의 직업은 무엇입니까
→ Nghề nghiệp của bạn là gì
guk-jeok
QUỐC TỊCH (國籍)
quốc tịch
한국에 살고 있지만 제 국적은 베트남이에요
→ Tôi đang sống ở Hàn Quốc nhưng quốc tịch của tôi là Việt Nam
jong-gyo
TÔNG GIÁO (宗敎)
tôn giáo
한국에는 여러 가지 종교가 있어요
→ Ở Hàn Quốc có nhiều loại tôn giáo khác nhau
yeon-rak-cheo
LIÊN LẠC XỨ (聯絡處)
thông tin liên lạc, số liên lạc
연락처를 남겨 주시면 나중에 전화드릴게요
→ Nếu bạn để lại thông tin liên lạc tôi sẽ gọi lại sau
ju-so
TRÚ SỞ (住所)
địa chỉ
택배를 보내야 하니까 주소를 가르쳐 주세요
→ Vì phải gửi chuyển phát nhanh nên hãy cho tôi biết địa chỉ
jeon-hwa
ĐIỆN THOẠI (電話)
điện thoại
급한 일이 있으면 전화로 연락해 주세요
→ Nếu có việc gấp hãy liên lạc bằng điện thoại
i-me-il
thư điện tử, e-mail
자료를 정리해서 이메일로 보내 드릴게요
→ Tôi sẽ sắp xếp tài liệu rồi gửi bằng e-mail cho bạn
mae-il
MỖI NHẬT (每日)
mỗi ngày, hàng ngày
건강을 위해서 매일 아침 운동을 해요
→ Để tốt cho sức khỏe tôi tập thể dục mỗi sáng
mae-ju
MỖI CHU (每週)
mỗi tuần, hàng tuần
저는 매주 일요일마다 등산을 가요
→ Tôi đi leo núi vào mỗi Chủ nhật hàng tuần
mae-dal
MỖI NGUYỆT (每月)
mỗi tháng, hàng tháng
부모님께 매달 용돈을 드리고 있어요
→ Tôi đang gửi tiền tiêu vặt cho bố mẹ hàng tháng
mae-nyeon
MỖI NIÊN (每年)
mỗi năm, hàng năm
우리 가족은 매년 여름에 여행을 떠나요
→ Gia đình tôi đi du lịch vào mùa hè mỗi năm
hang-sang
HẰNG THƯỜNG (恒常)
luôn luôn, thường xuyên
부모님은 항상 저를 믿어 주세요
→ Bố mẹ luôn luôn tin tưởng tôi
ja-ju
TỰ CHU (自舟)
thường xuyên, hay
주말에 친구들과 자주 영화를 봐요
→ Tôi thường xuyên xem phim cùng bạn bè vào cuối tuần
ga-kkeum
thỉnh thoảng, đôi khi
주말에는 집에서 쉬지만 가끔 산책도 해요
→ Cuối tuần tôi nghỉ ngơi ở nhà nhưng thỉnh thoảng cũng đi dạo