Click để lật
Trung Quốc
Jung-guk
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
Jung-guk
TRUNG QUỐC (中國)
Trung Quốc
저는 중국 영화를 좋아해요
→ Tôi thích phim Trung Quốc
Il-bon
NHẬT BẢN (日本)
Nhật Bản
친구는 지금 일본에 살아요
→ Bạn tôi hiện đang sống ở Nhật Bản
Mi-guk
MỸ QUỐC (美國)
Mỹ, Hoa Kỳ
동생이 미국 대학교에 다녀요
→ Em tôi đang học tại một trường đại học ở Mỹ
Han-guk
HÀN QUỐC (韓國)
Hàn Quốc
한국 노래가 아주 인기가 많아요
→ Bài hát Hàn Quốc rất được yêu thích
Peu-rang-seu
Pháp
내년에 프랑스로 여행을 가고 싶어요
→ Sang năm tôi muốn đi du lịch Pháp
Dok-il
ĐỘC DẬT (獨逸)
Đức
독일 맥주는 맛이 아주 좋아요
→ Bia Đức có vị rất ngon
Ho-ju
HÀO CHÂU (豪州)
Úc, Ô-xtrây-li-a
호주에는 캥거루가 많이 살아요
→ Ở Úc có rất nhiều kangaroo sinh sống
Yeong-guk
ANH QUỐC (英國)
Anh, Vương quốc Anh
영국 날씨는 자주 비가 와요
→ Thời tiết ở Anh thường xuyên có mưa
Seon-saeng-nim
Giáo viên, thầy cô giáo
선생님이 교실에서 학생들을 가르쳐요
→ Giáo viên đang dạy học sinh trong lớp học
Hak-saeng
HỌC SINH (學生)
Học sinh, sinh viên
저는 대학교에서 공부하는 학생이에요
→ Tôi là sinh viên đang học tại trường đại học
Ui-sa
Bác sĩ; ý kiến, ý định
아프면 병원에 가서 의사를 만나요
→ Nếu đau thì hãy đến bệnh viện gặp bác sĩ
Hoe-sa-won
HỘI XÃ VIÊN (會社員)
Nhân viên công ty, nhân viên văn phòng
우리 아버지는 은행에서 일하는 회사원이에요
→ Bố tôi là nhân viên văn phòng làm việc tại ngân hàng
Yo-ri-sa
Đầu bếp
요리사가 식당에서 맛있는 음식을 만들어요
→ Đầu bếp làm món ăn ngon trong nhà hàng
Gi-ja
KÝ GIẢ (記者)
Nhà báo, phóng viên
기자가 방송국에서 뉴스를 전달해요
→ Phóng viên truyền đạt tin tức tại đài truyền hình
Ga-su
Ca sĩ
그 가수는 노래를 정말 잘 불러요
→ Ca sĩ đó hát thực sự rất hay
Gun-in
QUÂN NHÂN (軍人)
Quân nhân, bộ đội
군인이 총을 들고 나라를 지켜요
→ Quân nhân cầm súng bảo vệ đất nước