Click để lật
Thế hệ, các đời trong gia đình
se-dae
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
se-dae
THẾ ĐẠI (世代)
Thế hệ, các đời trong gia đình
부모님과 우리 자녀들은 서로 다른 세대에 살고 있어요
→ Bố mẹ và con cái chúng ta đang sống ở những thế hệ khác nhau
ga-gu
GIA ĐÌNH (家庭)
Hộ gia đình, đơn vị nhân khẩu sống chung
정부는 저소득 가구를 위한 지원 대책을 마련했어요
→ Chính phủ đã đề ra đối sách hỗ trợ cho các hộ gia đình thu nhập thấp
dae-ga-jok
ĐẠI GIA TỘC (大家族)
Đại gia đình, gia đình nhiều thế hệ sống chung
예전에는 한집에 여러 대가 모여 사는 대가족이 많았어요
→ Ngày xưa có nhiều đại gia đình gồm nhiều thế hệ cùng chung sống một nhà
haek-ga-jok
HẠCH GIA TỘC (核家族)
Gia đình hạt nhân, gia đình chỉ có bố mẹ và con cái
현대 사회로 오면서 대가족보다는 핵가족 형태가 일반적이에요
→ Bước sang xã hội hiện đại, hình thái gia đình hạt nhân phổ biến hơn đại gia đình
il-in ga-gu
Hộ gia đình một người, hộ độc thân
혼자 사는 1인 가구가 늘어나면서 간편식이 인기를 끌고 있어요
→ Khi hộ gia đình một người tăng lên, thực phẩm tiện lợi đang trở nên phổ biến
da-mun-hwa ga-jeong
Gia đình đa văn hóa, gia đình có yếu tố nước ngoài
우리나라는 다문화 가정을 위한 한국어 교육 프로그램을 운영해요
→ Nước ta vận hành các chương trình đào tạo tiếng Hàn cho gia đình đa văn hóa
han-bu-mo ga-jeong
Gia đình đơn thân, gia đình chỉ có bố hoặc mẹ
한부모 가정이 겪는 경제적 어려움을 돕기 위한 정책이 필요해요
→ Cần có chính sách để giúp đỡ những khó khăn kinh tế mà gia đình đơn thân gặp phải
gyeol-son-ga-jeong
Gia đình không đầy đủ, gia đình mất bố hoặc mẹ hoặc cả hai
주변의 결손가정 아이들에게 따뜻한 관심을 가져 주세요
→ Hãy dành sự quan tâm ấm áp cho những trẻ em ở gia đình không đầy đủ xung quanh
jo-son ga-jeong
Gia đình ông bà nuôi cháu
조손 가정의 할머니께서 손주를 정성으로 키우고 계세요
→ Người bà trong gia đình ông bà nuôi cháu đang nuôi dạy cháu hết lòng
bu-bu
PHU PHỤ (夫婦)
Vợ chồng
그 부부는 금실이 좋기로 동네에서 소문이 났어요
→ Cặp vợ chồng đó nổi tiếng trong xóm là có tình cảm rất tốt
bu-ja
PHỤ TỬ (父子)
Bố con, phụ tử
붕어빵을 먹는 부자의 모습이 서로 아주 닮았네요
→ Dáng vẻ hai bố con đang ăn bánh cá trông rất giống nhau
jang-nam(nyeo)
TRƯỞNG NAM (長男)
Trưởng nam (nữ), con cả
그는 집안의 장남으로서 책임감을 많이 느끼고 있어요
→ Anh ấy đang cảm thấy nhiều trách nhiệm với tư cách là con trai trưởng trong nhà
cha-nam(nyeo)
THỨ NAM (次男)
Thứ nam (nữ), con thứ hai
장남인 형과는 달리 차남인 동생은 성격이 활달해요
→ Khác với anh trai là con trưởng, đứa em là con thứ có tính cách hoạt bát
jo-bu(mo)
TỔ PHỤ (祖父)
Ông (bà)
어릴 때 부모님이 바쁘셔서 조부모님 손에서 자랐어요
→ Hồi nhỏ vì bố mẹ bận nên tôi đã lớn lên dưới bàn tay của ông bà
jeung-jo-bu(mo)
TẰNG TỔ PHỤ (曾祖父)
Cụ ông (bà)
명절에 증조부모님의 묘소를 찾아 성묘를 드렸어요
→ Vào ngày lễ tôi đã tìm đến mộ của các cụ để viếng mộ
sa-wi
Con rể
장모님은 새로 들어온 사위가 마음에 드시는지 계속 웃으세요
→ Mẹ vợ có vẻ ưng ý chàng rể mới nên cứ cười suốt
myeo-neu-ri
Con dâu
어머니는 며느리와 함께 요리를 하며 즐거운 시간을 보내요
→ Mẹ dành thời gian vui vẻ nấu ăn cùng con dâu
si-bu-mo
CỮU CÔ (舅姑)
Bố mẹ chồng
결혼 후에 시부모님을 모시고 한집에 살기로 했어요
→ Sau khi kết hôn chúng tôi quyết định phụng dưỡng và sống chung một nhà với bố mẹ chồng
chin-jeong bu-mo
Bố mẹ đẻ (dùng cho con gái sau khi lấy chồng gọi)
오랜만에 고향에 내려가서 친정 부모님을 뵙고 왔어요
→ Sau lâu ngày tôi đã về quê và đến thăm bố mẹ đẻ
sa-don
Thông gia
양가 사돈 어른들이 모여서 아이들의 돌잔치를 축하했어요
→ Bậc bề trên thông gia hai nhà đã tụ họp để chúc mừng tiệc thôi nôi của các cháu
sam-chon
Chú, bác (anh em của bố)
삼촌이 방학 때 맛있는 것을 사 주신다고 약속하셨어요
→ Chú đã hứa sẽ mua đồ ăn ngon cho tôi vào kỳ nghỉ
sa-chon
TỨ THỐN (四寸)
Anh em họ
명절에 사촌들과 오랜만에 만나서 게임을 했어요
→ Vào ngày lễ tôi đã gặp lại các anh em họ sau lâu ngày và chơi game
dong-seo
ĐỒNG TẾ (同壻)
Anh em đồng hao, chị em bạn dâu
동서와 함께 명절 음식을 준비하느라 하루 종일 바빴어요
→ Tôi đã bận rộn suốt cả ngày vì chuẩn bị đồ ăn ngày lễ cùng chị em bạn dâu
cheo-nam-daek
Vợ của em vợ, mợ
처남댁이 아이를 낳았다는 소식을 듣고 축하 전화를 했어요
→ Nghe tin mợ (vợ em vợ) đã sinh con nên tôi đã gọi điện chúc mừng
ga-jok bu-yang
Việc phụ giúp gia đình, nuôi dưỡng gia đình
그는 가장으로서 가족 부양을 위해 밤낮으로 일해요
→ Với tư cách là chủ gia đình, anh ấy làm việc ngày đêm để nuôi dưỡng gia đình
chul-san-ha-da
Sinh đẻ, sinh con
친구가 건강한 아이를 출산했다는 기쁜 소식을 전해 왔어요
→ Bạn tôi đã truyền đến tin vui rằng đã sinh một đứa bé khỏe mạnh
ja-nyeo yang-yuk
Việc nuôi dạy con cái
자녀 양육에 대한 부모의 책임이 무엇보다 중요해요
→ Trách nhiệm của cha mẹ đối với việc nuôi dạy con cái là quan trọng hơn hết thảy
hyo-do
HIẾU ĐẠO (孝道)
Hiếu đạo, lòng hiếu thảo
부모님께 효도하는 마음으로 이번 여행을 준비했어요
→ Tôi đã chuẩn bị chuyến du lịch lần này với tấm lòng hiếu thảo dành cho bố mẹ
hyo-sim
HIẾU TÂM (孝心)
Lòng hiếu thảo, tâm hiếu
그는 효심이 깊기로 소문난 효자 중의 효자예요
→ Anh ấy là người con hiếu thảo trong số những người hiếu thảo nổi tiếng vì có tâm hiếu sâu sắc
ip-yang
NHẬP DƯỠNG (入養)
Việc nhận con nuôi
그 부부는 아이를 입양해서 친자식처럼 사랑으로 키우고 있어요
→ Cặp vợ chồng đó đã nhận nuôi một đứa bé và đang nuôi dạy bằng tình yêu thương như con đẻ
ga-sa bun-dam
Việc phân chia việc nhà
행복한 가정을 위해 부부 사이의 공평한 가사 분담이 필요해요
→ Để có một gia đình hạnh phúc, cần có sự phân chia việc nhà công bằng giữa vợ chồng
mat-beol-i
Hai vợ chồng cùng đi làm
요즘은 경제적인 이유로 맞벌이를 하는 부부가 아주 많아요
→ Dạo này có rất nhiều cặp vợ chồng cùng đi làm vì lý do kinh tế
bu-ja-ji-gan
PHỤ TỬ CHI GIAN (父子之間)
Quan hệ cha con
부자지간이라 그런지 두 사람의 말투가 정말 똑같네요
→ Chắc vì là quan hệ cha con nên cách nói chuyện của hai người thật giống hệt nhau
bu-ja-yu-chin
PHỤ TỬ HỮU THÂN (父子有親)
Phụ tử hữu thân (cha con có sự thân thiết), đạo cha con
부자유친은 유교에서 강조하는 기본적인 덕목 중 하나예요
→ Phụ tử hữu thân là một trong những đức mục cơ bản được nhấn mạnh trong Nho giáo
dae-dae-son-son
ĐẠI ĐẠI TÔN TÔN (代代孫孫)
Đời này qua đời khác, muôn đời hậu thế
이 가문은 대대손손 훌륭한 학자들을 많이 배출했어요
→ Gia tộc này đã sản sinh ra nhiều học giả ưu tú từ đời này qua đời khác
bu-bu-yu-byeol
PHU PHỤ HỮU BIỆT (夫婦有別)
Phu phụ hữu biệt (vợ chồng phải có sự phân biệt/kính trọng nhau)
옛날에는 부부유별의 원칙에 따라 안채와 사랑채가 분리되었어요
→ Ngày xưa, nhà trong và nhà ngoài được chia tách theo nguyên tắc phu phụ hữu biệt
yeo-pil-jong-bu
NỮ TẤT TÒNG PHU (女必從夫)
Nữ thiết tòng phu, xuất giá tòng phu
요즘 같은 시대에 여필종부라는 말은 이미 옛말이 되었어요
→ Trong thời đại ngày nay, từ xuất giá tòng phu đã trở thành chuyện ngày xưa rồi
pi-reul na-nu-da
Chia sẻ dòng máu, chung dòng máu, anh em ruột thịt
우리는 피를 나눈 형제니까 무슨 일이 있어도 서로 도와야 해
→ Chúng ta là anh em chung dòng máu nên dù có chuyện gì cũng phải giúp đỡ nhau
dae-reul it-da
Tiếp bước, tiếp nối, kế tục (gia đình, địa vị)
그는 가업을 물려받아 3대째 대를 잇고 있어요
→ Anh ấy thừa kế gia nghiệp và đang tiếp nối đời thứ 3
geu a-bi-e geu a-deul
Cha nào con nấy
운동 신경이 좋은 아들을 보니 정말 그 아비에 그 아들이네
→ Thấy đứa con có năng khiếu vận động tốt, đúng thật là cha nào con nấy
hwa-mok-ha-da
Hòa mục, hòa thuận, đầm ấm
우리 집은 가족들이 서로 배려해서 아주 화목해요
→ Nhà chúng tôi rất đầm ấm vì các thành viên luôn quan tâm lẫn nhau
dan-ran-ha-da
Đoàn loan, hạnh phúc, ấm cúng
공원에서 나들이를 즐기는 단란한 가족의 모습이 보기 좋네요
→ Dáng vẻ gia đình hạnh phúc đang tận hưởng buổi dã ngoại ở công viên trông thật đẹp
dan-chol-ha-da
Gọn gàng, giản tiện, ít người
식구가 적어서 우리 집은 살림이 아주 단촐해요
→ Vì ít người nên đồ đạc nhà tôi rất giản tiện
o-sun-do-sun
Tâm đầu ý hợp, quây quần vui vẻ
저녁 식사 후에 거실에 모여 오순도순 이야기를 나눴어요
→ Sau bữa tối chúng tôi tụ họp ở phòng khách và nói chuyện quây quần vui vẻ
i-ya-gi-kkot-eul pi-u-da
Chuyện trò rôm rả, mải mê nói chuyện
오랜만에 만난 친구들과 카페에서 이야기꽃을 피웠어요
→ Tôi đã chuyện trò rôm rả với những người bạn gặp lại sau lâu ngày ở quán cà phê
nae-jo-ha-da
Trợ giúp từ bên trong (vợ giúp chồng)
그녀의 헌신적인 내조 덕분에 남편이 성공할 수 있었어요
→ Nhờ sự trợ giúp tận tâm của cô ấy mà người chồng đã có thể thành công
oe-jo-ha-da
Ngoại trợ, trợ giúp từ bên ngoài (chồng giúp vợ)
아내가 공부에 집중할 수 있도록 남편이 지극정성으로 외조해요
→ Người chồng đã hết lòng trợ giúp để vợ có thể tập trung vào việc học
kkae-ga ssod-a-ji-da
Vui vẻ, vui vầy, cực kỳ hạnh phúc (như vừng đổ ra)
신혼부부라 그런지 두 사람 사이에서 아주 깨가 쏟아지네요
→ Chắc vì là vợ chồng mới cưới nên hai người họ trông cực kỳ hạnh phúc
ba-ga-ji-reul geul-da
Cằn nhằn, đay nghiến, chì chiết (gãi gáo nhựa)
술을 마시고 늦게 들어왔더니 아내가 아침부터 바가지를 긁어요
→ Vì uống rượu rồi về muộn nên vợ tôi đã cằn nhằn từ sáng sớm
ga-bu-jang-jeok
GIA PHỤ TRƯỞNG ĐÍCH (家父長的)
tính gia trưởng, có tính gia trưởng
우리 아버지는 조금 가부장적인 편이에요
→ Bố tôi thuộc diện hơi có tính gia trưởng
gam-myeon
GIẢM MIỄN (減免)
giảm, miễn giảm
정부는 중소기업에 대해 세금 감면 혜택을 주기로 했어요
→ Chính phủ đã quyết định đưa ra ưu đãi miễn giảm thuế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
gae-seon-ha-da
cải thiện
잘못된 생활 습관을 개선해서 건강을 되찾았어요
→ Tôi đã tìm lại được sức khỏe nhờ cải thiện những thói quen sinh hoạt sai lầm
geo-deup-na-da
cải cách, lột xác, đổi mới hoàn toàn
우리 회사는 이번 위기를 기회로 삼아 새롭게 거듭날 것입니다
→ Công ty chúng ta sẽ lấy cuộc khủng hoảng lần này làm cơ hội để đổi mới hoàn toàn
geon-jeon-ha-da
khỏe mạnh, lành mạnh
아이들이 건전한 환경에서 자랄 수 있도록 도와주어야 해요
→ Phải giúp đỡ để trẻ em có thể lớn lên trong một môi trường lành mạnh
gyeol-hang-doe-da
KHUYẾT HÀNG (缺航)
bị hủy bỏ (chuyến bay, chuyến tàu)
폭설 때문에 제주도로 가는 비행기가 모두 결항되었어요
→ Do tuyết rơi dày nên tất cả các chuyến bay đi đảo Jeju đều đã bị hủy bỏ
go-bu gal-deung
mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu
고부 갈등을 해결하기 위해서는 서로의 노력이 필요해요
→ Để giải quyết mâu thuẫn mẹ chồng nàng dâu thì cần có sự nỗ lực của cả hai bên
gi-pi-ha-da
né tránh, từ chối
그는 책임이 따르는 어려운 일을 기피하는 경향이 있어요
→ Anh ấy có xu hướng né tránh những việc khó khăn đi kèm với trách nhiệm
nan-gam-ha-da
nan giải, khó xử, bế tắc
갑자기 손님이 오셔서 어떻게 해야 할지 난감했어요
→ Đột nhiên có khách đến nên tôi đã rất khó xử không biết phải làm sao
da-gak-do
ĐA GIÁC ĐỘ (多角度)
đa góc độ, nhiều chiều
문제를 해결하기 위해 다각도로 검토해 보고 있습니다
→ Chúng tôi đang xem xét dưới nhiều góc độ để giải quyết vấn đề
dan-bal-seong
ĐOẢN PHÁT TÍNH (短髮性)
dứt điểm, chỉ làm việc gì đó 1 lần, mang tính nhất thời
이 행사는 일회성인 단발성 이벤트로 기획되었습니다
→ Sự kiện này được lên kế hoạch như một sự kiện chỉ diễn ra một lần
dang-wi-seong
ĐƯƠNG VY TÍNH (當爲性)
tính thích đáng, tính tất yếu
정치인들은 정책의 당위성을 국민들에게 설명해야 해요
→ Các chính trị gia phải giải thích tính tất yếu của các chính sách cho người dân
dae-du-doe-da
ĐẠI ĐẦU (大頭)
được đặt lên hàng đầu, nổi lên, nảy sinh
최근 환경 보호의 중요성이 사회적으로 대두되고 있어요
→ Gần đây tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường đang được đặt lên hàng đầu trong xã hội
dae-byeon-doe-da
ĐẠI BIỆN (代辯)
được đại diện, được thay mặt cho
이 작품은 당시 서민들의 애환을 대변되는 소설이에요
→ Tác phẩm này là cuốn tiểu thuyết đại diện cho những nỗi buồn và niềm vui của người dân thường thời bấy giờ
dwit-ba-ra-ji
sự hậu thuẫn, sự chăm sóc, lo liệu
어머니는 평생 자식들을 위해 헌신적으로 뒷바라지하셨어요
→ Mẹ đã tận tâm lo liệu cho con cái trong suốt cuộc đời mình
deu-mul-da
hiếm hoi, ít thấy
요즘 같은 세상에 그런 효자는 참 드물어요
→ Trong thế giới như ngày nay, những người con hiếu thảo như vậy thật hiếm thấy
myeon-je
MIỄN TRỪ (免除)
sự miễn (thuế, nghĩa vụ...)
그는 신체적인 이유로 군 면제를 받게 되었어요
→ Anh ấy đã được miễn nghĩa vụ quân sự vì lý do sức khỏe
mi-mi-ha-da
tầm thường, nhẹ, không đáng kể
성능 차이가 미미해서 어느 제품을 사도 상관없어요
→ Sự khác biệt về hiệu năng là không đáng kể nên mua sản phẩm nào cũng được
bae-ryeo
sự tôn trọng, sự quan tâm, sự chiếu cố
남을 먼저 생각하는 따뜻한 배려가 필요해요
→ Cần có sự quan tâm ấm áp, biết nghĩ cho người khác trước
bung-goe-doe-da
BĂNG HOẠI (崩壞)
bị tan vỡ, bị sụp đổ
지진으로 인해 많은 건물이 순식간에 붕괴되었어요
→ Do động đất nên nhiều tòa nhà đã bị sụp đổ trong chớp mắt
seon-tteut
nhanh chóng, dễ dàng, sẵn lòng
그는 어려운 부탁임에도 불구하고 선뜻 도와주겠다고 했어요
→ Mặc dù đó là một lời nhờ vả khó khăn, anh ấy vẫn sẵn lòng nói rằng sẽ giúp đỡ
seon-ip-gyeon
TIÊN NHẬP KIẾN (先入見)
thành kiến, định kiến
사람을 처음 볼 때 선입견을 갖지 않으려고 노력해요
→ Tôi nỗ lực để không có thành kiến khi lần đầu nhìn thấy ai đó
so-oe-doe-da
SƠ NGOẠI (疏外)
bị xa lánh, bị cô lập, bị bỏ rơi
우리 사회에 소외된 이웃들에게 관심을 가져야 해요
→ Phải dành sự quan tâm cho những người hàng xóm bị bỏ rơi trong xã hội chúng ta
so-jae-ji
SỞ TẠI ĐỊA (所在地)
vị trí, nơi tọa lạc
이 서류에 회사의 소재지를 정확하게 기입해 주세요
→ Hãy ghi chính xác địa chỉ nơi tọa lạc của công ty vào hồ sơ này
ssep-sseul-ha-da
chua chát, đắng chát, buồn phiền
친한 친구의 거짓말을 듣고 나니 마음이 씁쓸했어요
→ Sau khi nghe lời nói dối của người bạn thân, lòng tôi thấy thật chua chát
sin-jo-eo
TÂN TẠO NGỮ (新造語)
từ mới được tạo ra
인터넷이 발달하면서 다양한 신조어가 생겨나고 있어요
→ Nhiều từ mới đa dạng đang được sinh ra cùng với sự phát triển của internet
an-jung-e eop-da
không tâm, không để mắt tới, không thèm để ý
그는 자신의 이익만 챙길 뿐 다른 사람은 안중에 없어요
→ Anh ta chỉ lo cho lợi ích của bản thân còn người khác thì không thèm để ý tới
an-sseu-rop-da
thương hại, ái ngại, đáng thương
하루 종일 굶은 아이의 모습을 보니 마음이 안쓰러웠어요
→ Nhìn dáng vẻ đứa bé bị đói suốt cả ngày mà lòng tôi thấy thật đáng thương
an-ta-kkap-da
thương xót, tiếc, đáng tiếc
열심히 준비했는데 아쉽게 떨어져서 정말 안타까워요
→ Đã chuẩn bị rất chăm chỉ nhưng lại bị trượt một cách đáng tiếc nên tôi thật sự thấy tiếc
ae-ro sa-hang
ÁI LỘ SỰ HẠNG (愛路事項)
những khó khăn, những ngặt nghèo, vướng mắc
프로젝트를 진행하면서 겪은 애로 사항을 말씀해 주세요
→ Hãy nói về những khó khăn vướng mắc mà bạn đã gặp phải trong quá trình thực hiện dự án
ae-cheo-rop-da
buồn thương, xót xa, thương tâm
부모 잃은 어린아이의 우는 모습이 너무 애처로워 보였어요
→ Dáng vẻ khóc lóc của đứa trẻ mất cha mẹ trông thật xót xa
ya-gi-ha-da
NHẠ KHỞI (惹起)
gây nên, tạo nên, dẫn đến
사소한 오해가 큰 싸움을 야기할 수 있으니 주의하세요
→ Hãy chú ý vì những hiểu lầm nhỏ có thể gây nên những cuộc cãi vã lớn
yang-geuk-hwa
LƯỠNG CỰC HOÁ (兩極化)
sự phân cực (dần dần trở nên khác và xa nhau)
빈부 격차로 인한 사회적 양극화가 심각한 수준이에요
→ Sự phân cực xã hội do khoảng cách giàu nghèo đang ở mức nghiêm trọng
eo-saek-ha-da
lạ lẫm, ngượng ngùng, không thoải mái, gượng gạo
처음 만나는 자리라 분위기가 조금 어색했어요
→ Vì là buổi gặp mặt đầu tiên nên bầu không khí hơi gượng gạo
wang-rae-ha-da
VÃNG LAI (往來)
lui tới, đi lại, giao thiệp
저희 가족은 이웃집과 평소에 자주 왕래하며 지내요
→ Gia đình tôi thường xuyên đi lại giao thiệp với nhà hàng xóm
oe-myeon bat-da
bị lờ đi, bị làm ngơ, bị quay lưng
품질이 좋지 않은 제품은 소비자들에게 외면 받기 마련이에요
→ Những sản phẩm chất lượng không tốt đương nhiên sẽ bị người tiêu dùng quay lưng
jang-nyeon-cheung
TRÁNG NIÊN TẰNG (壯年層)
Người trung niên
이 등산복은 디자인이 깔끔해서 장년층에게 인기가 많아요
→ Bộ đồ leo núi này có thiết kế gọn gàng nên rất được lòng những người trung niên
jang-seo gal-deung
TÀNG THƯ CÁT ĐẰNG (藏書葛藤)
mâu thuẫn mẹ vợ - con rể
최근에는 고부 갈등만큼 장서 갈등도 사회적 문제가 되고 있어요
→ Gần đây mâu thuẫn mẹ vợ con rể cũng đang trở thành vấn đề xã hội ngang với mâu thuẫn mẹ chồng nàng dâu
jeo-byeon
ĐỂ BIÊN (底邊)
nền, cơ sở, căn cứ, bề rộng
우리나라도 이제 축구의 저변이 많이 넓어졌어요
→ Bề rộng của môn bóng đá ở nước ta giờ cũng đã được mở rộng nhiều
jeon-hwan
CHUYỂN HOÁN (轉換)
sự thay đổi, sự chuyển đổi
기분 전환을 위해 주말에 영화를 보러 갔어요
→ Tôi đã đi xem phim vào cuối tuần để thay đổi tâm trạng
jeol-sil-ha-da
hết sức, đầy đủ, cấp bách, thiết tha
지금 우리에게 필요한 것은 여러분의 절실한 도움입니다
→ Điều chúng tôi cần lúc này là sự giúp đỡ thiết tha của các bạn
jeong-bi-ha-da
CHỈNH BỊ (整備)
thành lập, tổ chức, chỉnh đốn, bảo trì
정부는 새로운 법안을 통과시키기 위해 관련 규정을 정비했어요
→ Chính phủ đã chỉnh đốn các quy định liên quan để thông qua dự luật mới
jip-chak-ha-da
CHẤP TRƯỚC (執着)
ám ảnh, bận tâm, chấp nhất, quyến luyến
과거의 실패에 너무 집착하지 말고 미래를 생각하세요
→ Đừng quá ám ảnh về thất bại trong quá khứ mà hãy nghĩ về tương lai
jin-jak
sớm hơn một chút, trước đây
진작 말해 주었으면 좋았을 텐데 왜 이제야 말해요
→ Giá mà bạn nói cho tôi sớm hơn một chút thì tốt biết mấy, sao giờ mới nói
pyeon-gyeon
THIÊN KIẾN (偏見)
thành kiến, định kiến
나이가 많다고 일을 못할 거라는 편견을 버려야 해요
→ Phải vứt bỏ định kiến cho rằng nhiều tuổi thì sẽ không làm được việc
pyeon-bu/pyeon-mo
bố độc thân / mẹ độc thân (gia đình chỉ có bố hoặc mẹ)
그는 편부 가정에서 자랐지만 밝고 씩씩하게 성장했어요
→ Anh ấy lớn lên trong gia đình bố độc thân nhưng đã trưởng thành một cách tươi sáng và mạnh mẽ
pit-jul
huyết thống, dòng máu, mạch máu
부모와 자식은 핏줄로 연결된 끊을 수 없는 관계예요
→ Cha mẹ và con cái là mối quan hệ không thể cắt đứt, được kết nối bằng dòng máu
han-sim-ha-da
thương tâm, khốn khổ, đáng thất vọng
거짓말을 밥 먹듯 하는 그의 모습이 참 한심해 보여요
→ Dáng vẻ nói dối như cơm bữa của anh ta trông thật đáng thất vọng