Click để lật
Cuộc gặp, sự gặp gỡ
man-nam
Click để lật
Dùng phím ← → để điều hướng, Space để lật thẻ, A để nghe âm thanh, P để tự động phát
man-nam
Cuộc gặp, sự gặp gỡ
우연한 만남이 소중한 인연이 되었어요
→ Cuộc gặp gỡ ngẫu nhiên đã trở thành một nhân duyên quý giá
in-yeon
NHÂN DUYÊN (因緣)
Nhân duyên, mối quan hệ hữu duyên
우리는 보통 인연이 아닌 것 같아요
→ Chúng ta có vẻ không phải là nhân duyên bình thường
u-yeon
NGẪU NHIÊN (偶然)
Duyên ngẫu nhiên, sự tình cờ
길에서 친구를 우연히 만나서 정말 반가웠어요
→ Tôi đã rất vui khi tình cờ gặp bạn trên đường
pil-yeon
TẤT NHIÊN (必然)
Duyên đã định, duyên không tránh được, tất yếu
우리의 만남은 우연이 아니라 필연이에요
→ Cuộc gặp gỡ của chúng ta không phải tình cờ mà là định mệnh tất yếu
ak-yeon
ÁC DUYÊN (惡緣)
Ác duyên, duyên chẳng lành, mối quan hệ tồi tệ
과거의 악연을 잊고 새롭게 시작하고 싶어요
→ Tôi muốn quên đi ác duyên trong quá khứ và bắt đầu lại mới
un-myeong
VẬN MỆNH (運命)
Số mệnh, vận mệnh, định mệnh
그녀를 만난 것은 제 인생의 운명이었어요
→ Gặp cô ấy là định mệnh của đời tôi
i-byeol
Sự chia ly, lời chia tay
만남이 있으면 이별이 있는 법이에요
→ Có gặp gỡ thì ắt có chia ly
guk-je gyo-ryu
QUỐC TẾ (國際)
Giao lưu quốc tế
대학 간의 국제 교류가 활발해지고 있어요
→ Giao lưu quốc tế giữa các trường đại học đang trở nên sôi nổi
gyeong-je gyo-ryu
KINH TẾ (經濟)
Giao lưu kinh tế
양국은 경제 교류를 통해 함께 성장하고 있어요
→ Hai nước đang cùng phát triển thông qua giao lưu kinh tế
mun-hwa gyo-ryu
VĂN HOÁ (文化)
Giao lưu văn hóa
K-pop은 전 세계 문화 교류의 중심이 되었어요
→ K-pop đã trở thành trung tâm của giao lưu văn hóa toàn thế giới
hak-sul gyo-ryu
HỌC THUẬT (學術)
Giao lưu học thuật
이번 세미나는 교수님들의 학술 교류를 위한 자리예요
→ Buổi hội thảo lần này là nơi dành cho giao lưu học thuật của các giáo sư
gi-sul gyo-ryu
KỸ THUẬT (技術)
Giao lưu kỹ thuật
반도체 분야의 기술 교류가 시급해요
→ Giao lưu kỹ thuật trong lĩnh vực bán dẫn là rất cấp bách
chin-seon gyo-ryu
THÂN THIỆN (親善)
Giao lưu hữu nghị
청소년 친선 교류 캠프에 참가했어요
→ Tôi đã tham gia trại giao lưu hữu nghị thanh thiếu niên
sang-ho gyo-ryu
TƯƠNG HỖ (相互)
Giao lưu song phương, giao lưu lẫn nhau
정기적인 상호 교류를 통해 우호 관계를 유지해요
→ Duy trì quan hệ hữu nghị thông qua giao lưu lẫn nhau định kỳ
gyo-ryu jeung-jin
GIAO DU (交遊)
Tăng cường giao lưu, đẩy mạnh hợp tác
양국 정부는 인적 교류 증진에 합의했습니다
→ Chính phủ hai nước đã đồng ý tăng cường giao lưu nhân sự
gyo-ryu hyeop-jeong
GIAO DU (交遊)
Hiệp định giao lưu
두 학교는 교육 교류 협정을 체결했어요
→ Hai trường học đã ký kết hiệp định giao lưu giáo dục
hong-bo dae-sa
TUYÊN TRUYỆN (宣傳)
Đại sứ thiện chí, đại sứ quảng bá
유명 가수가 우리 시의 홍보 대사로 임명되었어요
→ Ca sĩ nổi tiếng đã được bổ nhiệm làm đại sứ quảng bá của thành phố chúng tôi
hyeom-nyeok
HIỆP LỰC (協力)
Sự hợp tác, sự cộng tác
팀원 간의 긴밀한 협력이 필요합니다
→ Cần sự hợp tác chặt chẽ giữa các thành viên trong nhóm
u-ho gwan-gye
HỮU HẢO (友好)
Quan hệ hữu nghị, mối quan hệ tốt đẹp
양국은 오랫동안 긴밀한 우호 관계를 맺어 왔어요
→ Hai nước đã thiết lập quan hệ hữu nghị chặt chẽ trong thời gian dài
dong-ban-ja
ĐỒNG HÀNH GIẢ (同行者)
Người đồng hành, bạn đời
그는 제 인생의 든든한 동반자예요
→ Anh ấy là người đồng hành đáng tin cậy của đời tôi
ga-gyo yeok-hal
GIÁ KIỀU (架橋)
Vai trò cầu nối
외교관은 양국을 잇는 가교 역할을 수행해요
→ Nhà ngoại giao thực hiện vai trò cầu nối kết nối hai nước
gyo-ryu-reul maet-da
Thiết lập mối giao lưu, kết mối quan hệ
우리는 새로운 이웃들과 교류를 맺기로 했어요
→ Chúng tôi quyết định thiết lập mối giao lưu với những người hàng xóm mới
mun-hwa chung-gyeok
VĂN HOÁ (文化)
Sự xung đột văn hóa, cú sốc văn hóa
처음 한국에 왔을 때 문화 충격을 받았어요
→ Tôi đã bị sốc văn hóa khi lần đầu tiên đến Hàn Quốc
mun-hwa-jeok cha-i
VĂN HOÁ (文化)
Điểm khác biệt về văn hóa
서로의 문화적 차이를 이해하는 것이 중요해요
→ Việc hiểu được những khác biệt văn hóa của nhau là rất quan trọng
jeop-ha-da
Tiếp cận, tiếp xúc, làm quen với
어릴 때부터 외국 문화를 접할 기회가 많았어요
→ Tôi đã có nhiều cơ hội tiếp xúc với văn hóa nước ngoài từ khi còn nhỏ
yu-sa-ha-da
Tương đồng, giống nhau
한국어와 일본어는 문법적으로 아주 유사해요
→ Tiếng Hàn và tiếng Nhật rất giống nhau về mặt ngữ pháp
dong-il-ha-da
Đồng nhất, giống hệt nhau
제 생각도 친구의 생각과 거의 동일해요
→ Suy nghĩ của tôi cũng hầu như đồng nhất với suy nghĩ của bạn
sang-i-ha-da
Khác biệt, khác nhau, trái ngược
두 나라의 생활 방식은 서로 상이합니다
→ Cách thức sinh hoạt của hai nước khác biệt nhau
in-yeon-i it-da
Có duyên, có mối liên hệ
우리는 전생에 어떤 인연이 있었던 것 같아요
→ Có vẻ như chúng ta đã có mối nhân duyên nào đó ở kiếp trước
in-yeon-i eop-da
Không có duyên, vô duyên
그 사람과는 아무래도 인연이 없는 것 같아요
→ Dù gì thì có vẻ như tôi không có duyên với người đó
in-yeon-i gip-da
Duyên nợ sâu sắc, mối quan hệ gắn bó lâu dài
이 학교와는 졸업 후에도 인연이 깊어요
→ Tôi có mối duyên nợ sâu sắc với ngôi trường này ngay cả sau khi tốt nghiệp
in-yeon-eul maet-da
Thiết lập mối quan hệ
새로운 곳에서 좋은 인연을 맺고 싶어요
→ Tôi muốn thiết lập những nhân duyên tốt đẹp ở nơi mới
in-yeon-eul kkeun-ta
Cắt đứt quan hệ, đoạn tuyệt nhân duyên
너무 큰 잘못을 해서 결국 인연을 끊기로 했어요
→ Vì mắc lỗi quá lớn nên cuối cùng tôi đã quyết định cắt đứt quan hệ
in-yeon-i dat-da
Kết nối lại mối quan hệ, có cơ hội gặp gỡ
어떻게 인연이 닿아서 다시 만나게 되었네요
→ Thật may là có duyên kết nối nên chúng ta lại được gặp nhau nhỉ
gye-gi-ga doe-da
KHẾ CƠ (契機)
Trở thành cơ hội, trở thành động cơ/bước ngoặt
이번 일이 그가 성공하는 결정적인 계기가 되었어요
→ Việc lần này đã trở thành bước ngoặt quyết định cho sự thành công của anh ấy
eul/reul gye-gi-ro
KHẾ CƠ (契機)
Nhân cơ hội, lấy ... làm động cơ/bước ngoặt
졸업을 계기로 유학을 가기로 결정했어요
→ Nhân dịp tốt nghiệp tôi đã quyết định đi du học
gang-hwa
CƯỜNG HOÁ (強化)
sự tăng cường, sự đẩy mạnh, củng cố
두 나라 사이의 경제 협력을 강화하기로 했습니다
→ Hai nước đã quyết định tăng cường hợp tác kinh tế
gae-choe
KHAI THÔI (開催)
sự tổ chức
이번 올림픽 개최 도시는 서울입니다
→ Thành phố tổ chức Olympic lần này là Seoul
gyeong-je-hyeop-ryeok
KINH TẾ HIỆP LỰC (經濟協力)
sự hợp tác kinh tế
아시아 국가들 간의 경제협력이 강화되고 있어요
→ Sự hợp tác kinh tế giữa các quốc gia châu Á đang được tăng cường
gu-chuk
CẤU TRÚC (構築)
việc xây dựng, sự thiết lập
새로운 네트워크 시스템을 구축하는 중이에요
→ Đang trong quá trình xây dựng hệ thống mạng mới
geul-lo-beol ra-un-ji
khu vực không gian dành cho các hoạt động quốc tế
외국인 친구를 만나러 글로벌 라운지에 갔어요
→ Tôi đã đến Global Lounge để gặp người bạn nước ngoài
nae-bin
LAI TÂN (來賓)
khách quý, quan khách
행사에 참석해 주신 내빈 여러분께 감사드립니다
→ Xin cảm ơn quý quan khách đã đến tham dự sự kiện
man-chan
VÃN XAN (晩餐)
tiệc ăn tối, yến tiệc
회의가 끝난 후에 환영 만찬이 열렸어요
→ Một bữa tiệc tối chào mừng đã được tổ chức sau khi cuộc họp kết thúc
bun-ya
PHÂN DÃ (分野)
linh vực, phạm vi
그는 과학 분야에서 아주 유명한 전문가예요
→ Anh ấy là một chuyên gia rất nổi tiếng trong lĩnh vực khoa học
bwi-pe-sik
tiệc buffet, tiệc đứng
결혼식 피로연은 뷔페식으로 준비되었습니다
→ Tiệc chiêu đãi đám cưới đã được chuẩn bị theo kiểu buffet
sip-bun bal-hwi-ha-da
phát huy tối đa, phát huy hết
경기에서 자신의 실력을 십분 발휘해 보세요
→ Hãy thử phát huy hết thực lực của bản thân trong trận đấu xem sao
eung-ha-da
ứng đáp, trả lời (phòng vấn), đáp ứng
그는 기자의 인터뷰 요청에 흔쾌히 응했어요
→ Anh ấy đã vui vẻ trả lời yêu cầu phỏng vấn của phóng viên
i-min-eul ga-da
đi di dân, nhập cư
친척들이 미국으로 이민을 갔어요
→ Họ hàng nhà tôi đã đi di dân sang Mỹ
ja-ri-jap-da
nắm lấy, nắm giữ, chiếm giữ, xâm chiếm, ổn định vị trí
새로운 문화가 우리 사회에 깊이 자리잡았어요
→ Văn hóa mới đã ổn định vị trí sâu sắc trong xã hội chúng ta
jeon-nyeom-ha-da
CHUYÊN NIỆM (專念)
toàn tâm toàn ý (vào việc học/vào công việc), tập trung hết sức
시험 기간에는 공부에만 전념해야 해요
→ Trong kỳ thi phải tập trung hết sức vào việc học thôi
jeon-yeok
CHUYỂN DỊCH (轉役)
chuyển đơn vị (quân đội), xuất ngũ, giải ngũ
오빠는 군 복무를 마치고 다음 달에 전역해요
→ Anh trai tôi kết thúc nghĩa vụ quân sự và sẽ xuất ngũ vào tháng sau
ju-gwan-ha-da
CHỦ QUẢN (主管)
chủ quản, chủ trì
이번 축제는 시청에서 주관하고 있어요
→ Lễ hội lần này do tòa thị chính chủ trì
jung-ryak
TRUNG LƯỢC (中略)
bỏ qua phần giữa (bài viết), lược bớt đoạn giữa
글의 내용이 너무 길어서 일부분을 중략했어요
→ Vì nội dung bài viết quá dài nên tôi đã lược bớt một phần đoạn giữa
ji-sok-jeok
TRÌ TỤC ĐÍCH (持續的)
một cách liên tục, kéo dài, bền vững
건강을 위해 지속적인 운동이 필요해요
→ Cần có sự tập thể dục liên tục để vì sức khỏe
cham-ga-ja
TAM GIA GIẢ (參加者)
người tham gia, người dự thi
마라톤 대회 참가자들이 출발선에 모였어요
→ Những người tham gia đại hội chạy marathon đã tập trung tại vạch xuất phát
kaem-peu
hội trại, trại hè
방학 동안 영어 캠프에 참여해서 즐겁게 지냈어요
→ Tôi đã tham gia trại hè tiếng Anh trong kỳ nghỉ và trải qua thời gian vui vẻ
po-reom
diễn đàn
국제 경제 포럼에서 전문가들이 토론을 했어요
→ Các chuyên gia đã thảo luận tại diễn đàn kinh tế quốc tế
hyeong-pyeon
HÌNH TIỆN (形便)
hoàn cảnh, tình hình tài chính
지금은 경제적 형편이 좋지 않아서 여행을 못 가요
→ Bây giờ vì hoàn cảnh kinh tế không tốt nên không đi du lịch được
hu-ryak
HẬU LƯỢC (後略)
bỏ qua phần sau (bài viết), lược bớt đoạn sau
시간이 부족해서 글의 뒷부분은 후략했습니다
→ Vì thiếu thời gian nên phần sau của bài viết đã được lược bớt