Mở rộng vốn từ, ngữ pháp sơ cấp và hội thoại tình huống.
Đã hoàn thành 0/10 buổi trong chặng này.
Quá khứ: 았어요/었어요
Ngữ pháp
Tương lai & dự định: -(으)ㄹ 거예요
Liên từ: 그리고 / 그래서 / 하지만
Mua sắm & giá cả (쇼핑)
Hội thoại
Ăn uống & gọi món (음식)
Trợ từ: 에서 / 에 / (으)로
Mong muốn: -고 싶어요
Lý do & nguyên nhân: -아서/어서
Sở thích & thời gian rảnh (취미)
Từ vựng
Tổng ôn & luyện nghe sơ cấp 2
Nghe hiểu