선생님은 학생들을 조용하게 했어요.
-게 하다
Cấu trúc này có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là 'làm cho'.
Sử dụng khi chủ ngữ thông qua lời nói hoặc phương pháp nào đó tác động làm cho chủ thể thực hiện một hành động nào đó.
Đây là dạng gây khiến dạng dài. So với dạng ngắn (hậu tố -이/히/리/기/우-), cấu trúc này tạo cảm giác tác động gián tiếp hơn.
엄마가 아이에게 옷을 입게 해요.
→ Mẹ bảo đứa trẻ mặc quần áo.
선생님께서 수영 씨에게 에어컨을 켜게 했어요.
→ Thầy giáo bảo Soo-young bật điều hòa.
화 씨는 항상 반 친구들을 웃게 해요.
→ Hoa luôn làm cho các bạn cùng lớp cười.
매우 추우니까 아이에게 모자를 쓰게 하세요.
→ Vì rất lạnh nên hãy bảo đứa trẻ đội mũ vào.
선생님은 학생들을 조용하게 했어요.
어머니는 동생에게 방을 청소하게 했어요.
그 영화는 나를 울게 했어요.
아버지는 형에게 일찍 들어오게 하셨어요.
저는 친구를 밖에서 기다리게 했어요.
의사 선생님은 환자에게 약을 먹게 했어요.
사장님은 직원들에게 보고서를 쓰게 했어요.
언니는 저에게 설거지를 하게 했어요.
그 소식은 우리를 행복하게 했어요.
부모님은 저를 공부하게 하셨어요.
친구가 나를 힘들게 해서요. 며칠 전에 싸웠거든요.
→ Vì bạn tôi làm tôi mệt mỏi/vất vả. Mấy ngày trước chúng tôi đã cãi nhau.