뉴스에 따르면 내일부터 기온이 떨어진다고 합니다.
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘nếu theo...thì’, dùng để thể hiện một căn cứ, một tiêu chuẩn cho một tình huống nào đó.
에 따르면
Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘nếu theo...thì’, dùng để thể hiện một căn cứ, một tiêu chuẩn cho một tình huống nào đó.
Thường dùng để trích dẫn lời của ai đó hoặc kết quả nào đó.
Cấu trúc này thường dẫn ra một nguồn thông tin khách quan (như dự báo, báo cáo, tin tức) và thường kết thúc câu bằng các hình thức trích dẫn gián tiếp như -다고 한다 hoặc -대요.
조사 결과에 따르면 최근 서울의 대기오염이 줄었다고 한다.
→ Theo kết quả điều tra, ô nhiễm không khí ở Seoul gần đây đã giảm.
보도에 따르면 지구온난화 때문에 올여름 무더위가 심할 거라고 한다.
→ Theo tin tức, do sự nóng lên toàn cầu nên cái nóng oi bức mùa hè năm nay sẽ rất nghiêm trọng.
안내 방송에 따르면 비행기가 연착한다고 한다.
→ Theo thông báo hướng dẫn, máy bay bị trễ chuyến.
일기예보에 따르면 날씨는 맑지만 황사가 심할 거라고 해요.
→ Theo dự báo thời tiết, trời nắng ráo nhưng bụi vàng sẽ rất nghiêm trọng.
뉴스에 따르면 내일부터 기온이 떨어진다고 합니다.
통계에 따르면 커피 소비량이 매년 증가하고 있어요.
소문에 따르면 그 식당이 아주 맛있대요.
전문가의 의견에 따르면 이 계획은 수정이 필요합니다.
역사 기록에 따르면 이곳은 옛날에 궁전이었어요.
신문 보도에 따르면 새로운 법이 시행될 예정입니다.
잡지 기사에 따르면 올해 유행하는 색깔은 파란색이에요.
친구의 말에 따르면 그 영화가 정말 슬프대요.
연구 결과에 따르면 충분한 수면이 건강에 중요합니다.
안내문에 따르면 도서관 내에서는 정숙해야 합니다.
네, 디엠 씨 이메일에 따르면 별문제가 없대요.
→ Vâng, theo email của Diem, không có vấn đề gì đặc biệt cả.