동생보다 형이 키가 더 커요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Là tiểu từ sử dụng khi so sánh người hay sự vật, danh từ trước đó là tiêu chuẩn so sánh. Với ý nghĩa là "hơn", tiểu từ này cũng được sử dụng cùng với 더 và 덜 (덜 nghĩa là 'kém').
보다
Là tiểu từ sử dụng khi so sánh người hay sự vật, danh từ trước đó là tiêu chuẩn so sánh. Với ý nghĩa là "hơn", tiểu từ này cũng được sử dụng cùng với 더 và 덜 (덜 nghĩa là 'kém').
So sánh người hay sự vật.
이 옷보다 저 옷이 더 예뻐요.
→ Cái áo kia đẹp hơn cái áo này.
버스보다 택시가 빠릅니다.
→ Máy bay nhanh hơn xe buýt.
시장이 백화점보다 쌉니다.
→ Chợ rẻ hơn bách hóa.
동생보다 형이 키가 더 커요.
수박이 사과보다 더 커요.
어제보다 오늘이 더 더워요.
지하철이 버스보다 더 빨라요.
한국어보다 영어가 더 쉬워요.
이 책보다 저 책이 더 재미있어요.
커피보다 차를 더 좋아해요.
백화점보다 시장이 더 싸요.
겨울보다 여름이 더 길어요.
작년보다 올해 눈이 더 많이 와요.