오른쪽으로 가세요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
(으)로
Gắn vào sau danh từ địa điểm để chỉ phương hướng.
Chỉ phương hướng di chuyển.
Nếu danh từ có phụ âm cuối thì dùng 으로, nếu danh từ không có phụ âm cuối hoặc kết thúc bằng phụ âm cuối ㄹ thì dùng 로.
위로 올라가세요.
→ Hãy đi lên trên.
왼쪽으로 오세요.
→ Đi về hướng bên trái.
교실로 들어가세요.
→ Đi vào trong lớp.
1층으로 오세요.
→ Em đi đến tầng 1 nhé.
오른쪽으로 가세요.
학교로 오세요.
사무실로 들어오세요.
아래로 내려가세요.
서울로 갑니다.
식당으로 가요.
집으로 오세요.
공원으로 산책을 가요.
앞으로 가세요.
뒤로 가세요.