술을 못 마셔요.
Bản dịch của bạn (Tiếng Việt)
Đứng trước động từ để chỉ rằng chủ thể có ý chí nhưng không đủ năng lực hoặc do một lý do nào đó mà ý đồ không thể thực hiện.
못
Đứng trước động từ để chỉ rằng chủ thể có ý chí nhưng không đủ năng lực hoặc do một lý do nào đó mà ý đồ không thể thực hiện.
Biểu thị sự không thể thực hiện hành động.
Trong trường hợp 'danh từ + 하다' thì đặt 못 trước 하다.
저는 김치를 못 먹어요.
→ Tôi không thể ăn kim chi.
남 씨는 수영을 못 해요.
→ Anh Nam không thể bơi.
어제 시간이 없어서 숙제를 못 했어요.
→ Vì hôm qua không có thời gian nên không thể làm bài tập.
술을 못 마셔요.
운전을 못 해요.
한국 노래를 못 불러요.
바빠서 전화를 못 했어요.
다리가 아파서 못 걸어요.
한국어를 못 알아들어요.
매운 음식을 못 먹어요.
어제 너무 피곤해서 공부를 못 했어요.
피아노를 못 쳐요.
안경이 없어서 신문을 못 읽어요.